聊天儿 liáotiānr
volume volume

Từ hán việt: 【liêu thiên nhi】

Đọc nhanh: 聊天儿 (liêu thiên nhi). Ý nghĩa là: tán gẫu; nói chuyện phiếm; tán dóc. Ví dụ : - 他一边喝茶,一边和战士们聊天儿。 Anh ấy vừa uống trà, vừa nói chuyện với các chiến sĩ.

Ý Nghĩa của "聊天儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9 TOCFL 2

聊天儿 khi là Động từ li hợp (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tán gẫu; nói chuyện phiếm; tán dóc

两个或者多人没有一定的话题、目的地谈话。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 一边 yībiān 喝茶 hēchá , 一边 yībiān 和 hé 战士 zhànshì 们 men 聊天儿 liáotiāner

    - Anh ấy vừa uống trà, vừa nói chuyện với các chiến sĩ.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 聊天儿

✪ 1. Đối tượng 1 + 和/跟 + Đối tượng 2 + 聊天儿

Ví dụ:
  • volume

    - 我 wǒ 每次 měicì 跟 gēn 男朋友 nánpéngyou 聊天儿 liáotiāner 都 dōu 很 hěn 开心 kāixīn

    - Mỗi lần tôi nói chuyện với bạn trai đều rất vui vẻ.

  • volume

    - 我 wǒ 和 hé 我 wǒ 的 de 家人 jiārén 聊天儿 liáotiāner , 计划 jìhuà 下个月 xiàgeyuè 的 de 度假 dùjià

    - Tôi đang trò chuyện với gia đình để lập kế hoạch cho kỳ nghỉ vào tháng sau.

✪ 2. 聊 + 过/着/(一)下 + 天儿

Ví dụ:
  • volume

    - 我们 wǒmen 从没 cóngméi 聊过 liáoguò 天儿 tiāner , 只是 zhǐshì 工作 gōngzuò 关系 guānxì

    - Chúng tôi chưa bao giờ nói chuyện với nhau, chỉ là mối quan hệ công việc.

  • volume

    - 他们 tāmen 正 zhèng 聊着 liáozhe 天儿 tiāner , 老板 lǎobǎn 进来 jìnlái 了 le

    - Họ đang tán gẫu thì ông chủ bước vào.

✪ 3. 聊 + 起 + 天儿 + 来

Ví dụ:
  • volume

    - 上课 shàngkè 呢 ne ! 你们 nǐmen 怎么 zěnme 聊起 liáoqǐ 天儿 tiāner 来 lái 了 le ?

    - Vào lớp rồi đấy! Sao các cậu vẫn còn nói chuyện thế?

  • volume

    - 虽然 suīrán 他们 tāmen 不 bù 认识 rènshí , 但是 dànshì 很快 hěnkuài 就 jiù 聊起 liáoqǐ 天儿 tiāner 来 lái

    - Mặc dù bọn họ không quen biết, nhưng rất nhanh đã bắt đầu tán gẫu với nhau.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 聊天儿

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正 zhèng 聊着 liáozhe 天儿 tiāner , 老板 lǎobǎn 进来 jìnlái 了 le

    - Họ đang tán gẫu thì ông chủ bước vào.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 从没 cóngméi 聊过 liáoguò 天儿 tiāner , 只是 zhǐshì 工作 gōngzuò 关系 guānxì

    - Chúng tôi chưa bao giờ nói chuyện với nhau, chỉ là mối quan hệ công việc.

  • volume volume

    - 我 wǒ 每次 měicì 跟 gēn 男朋友 nánpéngyou 聊天儿 liáotiāner 都 dōu 很 hěn 开心 kāixīn

    - Mỗi lần tôi nói chuyện với bạn trai đều rất vui vẻ.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 喜欢 xǐhuan 串门儿 chuànméner , 每天晚上 měitiānwǎnshang 都 dōu 要 yào 到 dào 邻居家 línjūjiā 去 qù 聊天 liáotiān

    - Mẹ tôi rất thích buôn chuyện, cứ tối đến là lại qua nói chuyện bên nhà hàng xóm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 和 hé 我 wǒ 的 de 家人 jiārén 聊天儿 liáotiāner , 计划 jìhuà 下个月 xiàgeyuè 的 de 度假 dùjià

    - Tôi đang trò chuyện với gia đình để lập kế hoạch cho kỳ nghỉ vào tháng sau.

  • volume volume

    - 他 tā 猴 hóu 着 zhe 跟 gēn 我 wǒ 聊天儿 liáotiāner

    - Anh ấy ngồi chồm hổm nói chuyện với tôi.

  • volume volume

    - 同事 tóngshì 们 men 一块儿 yīkuàier 聊天 liáotiān

    - Đồng nghiệp trò chuyện cùng nhau

  • volume volume

    - 上课 shàngkè 呢 ne ! 你们 nǐmen 怎么 zěnme 聊起 liáoqǐ 天儿 tiāner 来 lái 了 le ?

    - Vào lớp rồi đấy! Sao các cậu vẫn còn nói chuyện thế?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 聊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+5 nét)
    • Pinyin: Liáo , Liú
    • Âm hán việt: Liêu
    • Nét bút:一丨丨一一一ノフノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SJHHL (尸十竹竹中)
    • Bảng mã:U+804A
    • Tần suất sử dụng:Cao