耽美 dānměi
volume volume

Từ hán việt: 【đam mĩ】

Đọc nhanh: 耽美 (đam mĩ). Ý nghĩa là: Đam mỹ. Ví dụ : - 耽美文是以美形男之间的'爱'为基准,也有如同志文学般写实的。 Các truyện đam mỹ dựa trên tình yêu giữa những người đàn ông xinh đẹp, và chúng cũng thực tế như các tác phẩm văn học.

Ý Nghĩa của "耽美" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Đam mỹ

Ví dụ:
  • volume volume

    - 耽 dān 美文 měiwén 是 shì 以 yǐ 美形 měixíng 男 nán 之间 zhījiān 的 de 爱 ài 为 wèi 基准 jīzhǔn , 也 yě 有如 yǒurú 同志文学 tóngzhìwénxué 般 bān 写实 xiěshí 的 de

    - Các truyện đam mỹ dựa trên tình yêu giữa những người đàn ông xinh đẹp, và chúng cũng thực tế như các tác phẩm văn học.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 耽美

  • volume volume

    - 耽 dān 美文 měiwén 是 shì 以 yǐ 美形 měixíng 男 nán 之间 zhījiān 的 de 爱 ài 为 wèi 基准 jīzhǔn , 也 yě 有如 yǒurú 同志文学 tóngzhìwénxué 般 bān 写实 xiěshí 的 de

    - Các truyện đam mỹ dựa trên tình yêu giữa những người đàn ông xinh đẹp, và chúng cũng thực tế như các tác phẩm văn học.

  • volume volume

    - 下龙湾 xiàlóngwān 的 de 风景 fēngjǐng 真 zhēn 美 měi

    - Cảnh ở Vịnh Hạ Long rất đẹp.

  • volume volume

    - 不用说 búyòngshuō , 夏日 xiàrì 的 de 傍晚 bàngwǎn 是 shì 多么 duōme 美 měi

    - Không cần phải nói, buổi tối hè thật là đẹp.

  • volume volume

    - 不落俗套 bùlàsútào 的 de 美术设计 měishùshèjì

    - thiết kế đậm nét mỹ thuật

  • volume volume

    - 世上 shìshàng 有 yǒu 很多 hěnduō 美好 měihǎo 的 de 事物 shìwù

    - Trong xã hội có rất nhiều điều tốt đẹp.

  • volume volume

    - 齐 qí 可以 kěyǐ 让 ràng 食物 shíwù 更 gèng 美味 měiwèi

    - Gia vị có thể làm cho thức ăn ngon hơn.

  • volume volume

    - 世上 shìshàng 没有 méiyǒu 完美 wánměi 的 de 人 rén

    - Trên đời không có người nào hoàn hảo.

  • volume volume

    - 一声 yīshēng 巨响 jùxiǎng , 霎时间 shàshíjiān 天空 tiānkōng 中 zhōng 出现 chūxiàn 了 le 千万朵 qiānwànduǒ 美丽 měilì 的 de 火花 huǒhuā

    - một tiếng nổ lớn, trong nháy mắt, trên bầu trời xuất hiện muôn vàn những đoá hoa lửa tuyệt đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 美›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+3 nét)
    • Pinyin: Měi
    • Âm hán việt: Mĩ , Mỹ
    • Nét bút:丶ノ一一丨一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TGK (廿土大)
    • Bảng mã:U+7F8E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 耽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+4 nét)
    • Pinyin: Dān
    • Âm hán việt: Đam
    • Nét bút:一丨丨一一一丶フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SJLBU (尸十中月山)
    • Bảng mã:U+803D
    • Tần suất sử dụng:Cao