Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 耽
䤁 聃 躭 酖 𤯉 𦕍 𧴸 𨈔 𨈠 𨈦 𨊍 𨊗
耽 là gì? 耽 (đam). Bộ Nhĩ 耳 (+4 nét). Tổng 10 nét but (一丨丨一一一丶フノフ). Ý nghĩa là: Trì trệ, chậm trễ, Mê đắm, Tai to và thõng xuống, Vui thích. Từ ghép với 耽 : 躭誤工作 Làm chậm trễ công việc, 躭誤了上火車的時間 Lỡ giờ lên tàu, lỡ tàu, 躭樂 Ham mê hoan lạc., “đam các” 耽擱 trì hoãn., “đam nịch” 耽溺 trầm mê, đắm đuối Chi tiết hơn...