呆住 dāi zhù
volume volume

Từ hán việt: 【ngai trụ】

Đọc nhanh: 呆住 (ngai trụ). Ý nghĩa là: Chết lặng. Ví dụ : - 小偷听到走近的脚步声,吓得呆住了。 Tên trộm chết lặng khi nghe tiếng bước chân đến gần.

Ý Nghĩa của "呆住" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

呆住 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chết lặng

Ví dụ:
  • volume volume

    - 小偷 xiǎotōu 听到 tīngdào 走近 zǒujìn 的 de 脚步声 jiǎobùshēng , 吓 xià 得 dé 呆住 dāizhù 了 le

    - Tên trộm chết lặng khi nghe tiếng bước chân đến gần.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 呆住

  • volume volume

    - 不 bù 住口 zhùkǒu 地 dì 夸奖 kuājiǎng 孩子 háizi

    - không ngớt lời khen trẻ.

  • volume volume

    - 一把 yībǎ 拽 zhuāi 住 zhù 不放 bùfàng

    - túm chặt lấy không buông ra.

  • volume volume

    - 不用 bùyòng 扶 fú , 我能 wǒnéng 站住 zhànzhù

    - Không cần đỡ, tôi đứng được.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 被 bèi 亲眼所见 qīnyǎnsuǒjiàn 的 de 暴行 bàoxíng 吓 xià 得 dé 呆住 dāizhù 了 le

    - Họ choáng váng, ngây ngốc ra trước sự tàn bạo mà họ đã chứng kiến.

  • volume volume

    - 一阵 yīzhèn 冷风吹 lěngfēngchuī 来 lái , 她 tā 禁不住 jīnbúzhù 打了个 dǎlegè 寒战 hánzhàn

    - một trận gió lạnh thổi qua, cô ấy chịu không nổi phải rùng mình.

  • volume volume

    - 小偷 xiǎotōu 听到 tīngdào 走近 zǒujìn 的 de 脚步声 jiǎobùshēng , 吓 xià 得 dé 呆住 dāizhù 了 le

    - Tên trộm chết lặng khi nghe tiếng bước chân đến gần.

  • volume volume

    - 她 tā 听 tīng 了 le 这个 zhègè 消息 xiāoxi 呆住 dāizhù 了 le

    - Cô ấy ngẩn người khi nghe tin này.

  • volume volume

    - 一间 yījiān 宿舍 sùshè 住 zhù 四个 sìgè 学生 xuésheng

    - Bốn sinh viên ở trong một phòng ký túc xá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 住›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhù
    • Âm hán việt: Trú , Trụ
    • Nét bút:ノ丨丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OYG (人卜土)
    • Bảng mã:U+4F4F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 呆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: ái , Dāi
    • Âm hán việt: Bảo , Ngai , Ngốc
    • Nét bút:丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RD (口木)
    • Bảng mã:U+5446
    • Tần suất sử dụng:Rất cao