耳朵尖 ěrduǒ jiān
volume volume

Từ hán việt: 【nhĩ đoá tiêm】

Đọc nhanh: 耳朵尖 (nhĩ đoá tiêm). Ý nghĩa là: thính tai; sáng tai.

Ý Nghĩa của "耳朵尖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

耳朵尖 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thính tai; sáng tai

形容听觉灵敏

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 耳朵尖

  • volume volume

    - 他 tā 耳朵 ěrduo 很尖 hěnjiān

    - Tai anh ấy rất nhạy.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 耳朵 ěrduo 贴 tiē 在 zài 门上 ménshàng

    - Anh ấy áp sát tai vào cửa.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 尖锐 jiānruì 声音 shēngyīn 刺耳 cìěr 得 dé 很 hěn

    - Giọng nói chói tai của anh ấy rất khó chịu.

  • volume volume

    - 他 tā 近年 jìnnián 耳朵 ěrduo 变背 biànbèi 了 le

    - Trong những năm gần đây tai anh ấy nghe kém hơn.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 双手 shuāngshǒu 捂住 wǔzhù 耳朵 ěrduo

    - Anh ấy dùng hai tay bịt tai lại.

  • volume volume

    - 噪声 zàoshēng 很大 hěndà 她 tā 用 yòng 棉花团 miánhuatuán 把 bǎ 耳朵 ěrduo 堵上 dǔshàng 了 le

    - Tiếng ồn rất lớn, cô ấy đã bịt tai bằng một mảnh bông gòn.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 拧 níng 小狗 xiǎogǒu 的 de 耳朵 ěrduo

    - Bạn đừng véo tai con chó.

  • volume volume

    - 他 tā 耳朵软 ěrduōruǎn , 架不住 jiàbúzhù 三句 sānjù 好话 hǎohuà , 他 tā 就 jiù 相信 xiāngxìn 了 le

    - anh ấy nhẹ dạ, nói vài ba câu tốt đẹp là tin ngay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiān
    • Âm hán việt: Tiêm
    • Nét bút:丨ノ丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FK (火大)
    • Bảng mã:U+5C16
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 朵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Duǒ
    • Âm hán việt: Đoá
    • Nét bút:ノフ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HND (竹弓木)
    • Bảng mã:U+6735
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 耳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+0 nét)
    • Pinyin: ěr , Réng
    • Âm hán việt: Nhĩ
    • Nét bút:一丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SJ (尸十)
    • Bảng mã:U+8033
    • Tần suất sử dụng:Rất cao