Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 朵
䒳 挅 杂 桗 𣎻 𣎾 𣎿 𣏻
朶
朵 là gì? 朵 (đoá). Bộ Mộc 木 (+2 nét). Tổng 6 nét but (ノフ一丨ノ丶). Ý nghĩa là: bông hoa, Bông hoa., Hoa hoặc đài hoa, Lượng từ: đóa (hoa), đám, cụm (mây), Động đậy. Từ ghép với 朵 : 三朶花 Ba đoá hoa, 一朶雲 Một đám mây, “mai đóa” 梅朵 hoa mai., “nhất đóa hoa” 一朵花 một đóa hoa, “kỉ đóa bạch vân” 幾朵白雲 mấy cụm mây trắng. Chi tiết hơn...