耳垂儿 ěrchuí er
volume volume

Từ hán việt: 【nhĩ thuỳ nhi】

Đọc nhanh: 耳垂儿 (nhĩ thuỳ nhi). Ý nghĩa là: trái tai.

Ý Nghĩa của "耳垂儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

耳垂儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trái tai

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 耳垂儿

  • volume volume

    - 垂耳兔 chuíěrtù

    - Thỏ cụp tai

  • volume volume

    - 爸爸 bàba 耳朵 ěrduo 很大 hěndà , 耳垂 ěrchuí 也 yě 肥 féi , 像 xiàng 寺庙 sìmiào 里 lǐ 佛像 fóxiàng 的 de 大 dà 耳朵 ěrduo

    - Đôi tai của cha rất lớn và dái tai cũng to, giống như tai của bức tượng Phật trong chùa.

  • volume volume

    - 谷穗 gǔsuì 儿 ér 沉沉 chénchén 地 dì 垂下来 chuíxiàlai

    - bông lúa nặng trĩu xuống.

  • volume volume

    - 一埯 yīǎn 儿 ér 花生 huāshēng

    - một khóm lạc

  • volume volume

    - 婴儿 yīngér 耳聪 ěrcōng 灵敏 língmǐn

    - Trẻ sơ sinh tai thính nhạy bén.

  • volume volume

    - 老头儿 lǎotouer 把 bǎ 嘴 zuǐ 贴近 tiējìn 他 tā 的 de 耳朵 ěrduo 边 biān , 低低 dīdī 地 dì 说 shuō 了 le 几句 jǐjù

    - ông già ghé vào tai anh ấy, nói nhỏ mấy câu.

  • volume volume

    - 一会儿 yīhuìer 地上 dìshàng 就 jiù 积起 jīqǐ 了 le 三四寸 sānsìcùn 厚 hòu 的 de 雪 xuě

    - chỉ một lát trên mặt đất tuyết đã phủ dày ba bốn tấc.

  • volume volume

    - 你 nǐ 走 zǒu 之前 zhīqián 借 jiè 的 de 耳麦 ěrmài 放 fàng 哪儿 nǎér 了 le

    - Những chiếc tai nghe mà bạn đã mượn trước khi đi đâu?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 垂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+5 nét), sĩ 士 (+5 nét)
    • Pinyin: Chuí
    • Âm hán việt: Thuỳ
    • Nét bút:ノ一丨一丨丨一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HJTM (竹十廿一)
    • Bảng mã:U+5782
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 耳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+0 nét)
    • Pinyin: ěr , Réng
    • Âm hán việt: Nhĩ
    • Nét bút:一丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SJ (尸十)
    • Bảng mã:U+8033
    • Tần suất sử dụng:Rất cao