耘土机 yún tǔ jī
volume volume

Từ hán việt: 【vân thổ cơ】

Đọc nhanh: 耘土机 (vân thổ cơ). Ý nghĩa là: máy xới đất.

Ý Nghĩa của "耘土机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

耘土机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. máy xới đất

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 耘土机

  • volume volume

    - 拖拉机 tuōlājī 翻耕 fāngēng 解冻 jiědòng 的 de 土地 tǔdì

    - máy cày cày đất vừa mới tan băng.

  • volume volume

    - 万能 wànnéng 拖拉机 tuōlājī

    - máy kéo vạn năng.

  • volume volume

    - 推土机 tuītǔjī 一种 yīzhǒng 可用 kěyòng 来 lái 挖掘 wājué 或 huò 推动 tuīdòng 泥土 nítǔ 机器 jīqì , 如 rú 推土机 tuītǔjī 或 huò 挖土机 wātǔjī

    - Một loại máy xúc đất, được sử dụng để đào hoặc đẩy đất như máy xúc hoặc máy đào.

  • volume volume

    - 那场 nàchǎng 运动 yùndòng 后 hòu , 自耕农 zìgēngnóng 再也不能 zàiyěbùnéng 拥有 yōngyǒu 并 bìng 在 zài 他们 tāmen 自己 zìjǐ 的 de 土地 tǔdì 上 shàng 耕耘 gēngyún 了 le

    - Sau trận động đất đó, nông dân tự cung không thể sở hữu và làm đất trên đất của họ nữa.

  • volume volume

    - 一堆 yīduī 黄土 huángtǔ

    - một đống đất.

  • volume volume

    - 铲土机 chǎntǔjī 正在 zhèngzài 工作 gōngzuò

    - Máy xúc đất đang làm việc.

  • volume volume

    - 有 yǒu 的 de 路段 lùduàn , 推土机 tuītǔjī 、 压道机 yādàojī 一齐 yīqí 上 shàng , 修 xiū 得 dé 很快 hěnkuài

    - đoạn đường, có xe ủi đất, xe lu cùng làm thì sửa rất nhanh.

  • volume volume

    - 一队 yīduì 飞机 fēijī 横过 héngguò 我们 wǒmen 的 de 头顶 tóudǐng

    - máy bay bay ngang qua đầu chúng tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 土›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+0 nét)
    • Pinyin: Dù , Tǔ
    • Âm hán việt: Thổ , Đỗ , Độ
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:G (土)
    • Bảng mã:U+571F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 耘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Lỗi 耒 (+4 nét)
    • Pinyin: Yún
    • Âm hán việt: Vân
    • Nét bút:一一一丨ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QDMMI (手木一一戈)
    • Bảng mã:U+8018
    • Tần suất sử dụng:Trung bình