Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 耘
秐
𦓷 𦔐 𦶮
耘 là gì? 耘 (Vân). Bộ Lỗi 耒 (+4 nét). Tổng 10 nét but (一一一丨ノ丶一一フ丶). Ý nghĩa là: làm cỏ, Làm cỏ., Làm cỏ, trừ cỏ. Từ ghép với 耘 : 耘田 Giẫy cỏ, nhổ cỏ (ruộng). Chi tiết hơn...