耐腐蚀 nài fǔshí
volume volume

Từ hán việt: 【nại hủ thực】

Đọc nhanh: 耐腐蚀 (nại hủ thực). Ý nghĩa là: bằng chứng chống ăn mòn.

Ý Nghĩa của "耐腐蚀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

耐腐蚀 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bằng chứng chống ăn mòn

proof against corrosion

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 耐腐蚀

  • volume volume

    - 酸 suān 一般 yìbān 具有 jùyǒu 腐蚀性 fǔshíxìng

    - Axit thường có tính ăn mòn.

  • volume volume

    - 铁 tiě 的 de 耐腐蚀性 nàifǔshíxìng 很差 hěnchà

    - Khả năng chống ăn mòn của sắt rất kém.

  • volume volume

    - 化学 huàxué 物 wù 腐蚀 fǔshí 墙壁 qiángbì

    - Chất hóa học ăn mòn tường.

  • volume volume

    - 腐蚀 fǔshí

    - ăn mòn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 思想 sīxiǎng 已 yǐ 被 bèi 腐蚀 fǔshí

    - Tư tưởng của anh ấy đã bị sa ngã.

  • volume volume

    - 不良行为 bùliángxíngwéi 会 huì 腐蚀 fǔshí 社会 shèhuì

    - Hành vi xấu sẽ làm hỏng xã hội.

  • - 他们 tāmen 的 de 信仰 xìnyǎng 被 bèi 腐蚀 fǔshí 了 le

    - Niềm tin của họ đã bị sa ngã.

  • volume volume

    - 碱 jiǎn 溶液 róngyè 具有 jùyǒu 一定 yídìng 的 de 腐蚀性 fǔshíxìng

    - Dung dịch kiềm có tính ăn mìn nhất định.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 耐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhi 而 (+3 nét)
    • Pinyin: Nài , Néng
    • Âm hán việt: Năng , Nại
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MBDI (一月木戈)
    • Bảng mã:U+8010
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 腐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+8 nét)
    • Pinyin: Fǔ
    • Âm hán việt: Hủ , Phụ
    • Nét bút:丶一ノノ丨一丨丶丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IIOBO (戈戈人月人)
    • Bảng mã:U+8150
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蚀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+3 nét), thực 食 (+6 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thực
    • Nét bút:ノフフ丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NVLMI (弓女中一戈)
    • Bảng mã:U+8680
    • Tần suất sử dụng:Cao