耍流氓 shuǎliúmáng
volume volume

Từ hán việt: 【sá lưu manh】

Đọc nhanh: 耍流氓 (sá lưu manh). Ý nghĩa là: Giở trò lưu manh. Ví dụ : - 光傻笑不回信息,那肯定是你在耍流氓。 Chỉ nhếch mép cười không trả lời tin nhắn thì chắc là giở trò côn đồ rồi.

Ý Nghĩa của "耍流氓" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

耍流氓 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Giở trò lưu manh

引申义

Ví dụ:
  • volume volume

    - 光 guāng 傻笑 shǎxiào 不回 bùhuí 信息 xìnxī , 那 nà 肯定 kěndìng 是 shì 你 nǐ 在 zài 耍流氓 shuǎliúmáng

    - Chỉ nhếch mép cười không trả lời tin nhắn thì chắc là giở trò côn đồ rồi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 耍流氓

  • volume volume

    - 耍流氓 shuǎliúmáng

    - Giở trò lưu manh.

  • volume volume

    - 她 tā 因为 yīnwèi 遇到 yùdào 耍流氓 shuǎliúmáng 而 ér 报警 bàojǐng

    - Cô ấy báo cảnh sát vì gặp phải trò lưu manh.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 地区 dìqū 的 de 流氓 liúmáng 特别 tèbié 多 duō

    - Khu vực này đặc biệt nhiều côn đồ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 耍流氓 shuǎliúmáng 让 ràng 大家 dàjiā 很 hěn 愤怒 fènnù

    - Thủ đoạn lưu manh của anh ấy khiến mọi người rất phẫn nộ.

  • volume volume

    - 光 guāng 傻笑 shǎxiào 不回 bùhuí 信息 xìnxī , 那 nà 肯定 kěndìng 是 shì 你 nǐ 在 zài 耍流氓 shuǎliúmáng

    - Chỉ nhếch mép cười không trả lời tin nhắn thì chắc là giở trò côn đồ rồi.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 男人 nánrén 在 zài 公交车 gōngjiāochē 上 shàng 耍流氓 shuǎliúmáng

    - Người đàn ông đó giở trò côn đồ trên xe buýt.

  • volume volume

    - 他 tā 经常 jīngcháng 和 hé 一些 yīxiē 流氓 liúmáng 混在 hùnzài 一起 yìqǐ

    - Anh ấy thường chơi với mấy tên côn đồ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 坚决 jiānjué 反对 fǎnduì 耍流氓 shuǎliúmáng

    - Chúng ta phải kiên quyết phản đối trò lưu manh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 氓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thị 氏 (+4 nét)
    • Pinyin: Máng , Méng
    • Âm hán việt: Manh
    • Nét bút:丶一フフ一フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YVRVP (卜女口女心)
    • Bảng mã:U+6C13
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 流›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Liú
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EYIU (水卜戈山)
    • Bảng mã:U+6D41
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 耍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhi 而 (+3 nét)
    • Pinyin: Shuǎ
    • Âm hán việt: Soạ , Sá , Sái , Xoạ
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨フノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MBV (一月女)
    • Bảng mã:U+800D
    • Tần suất sử dụng:Cao