愚氓 yú máng
volume volume

Từ hán việt: 【ngu manh】

Đọc nhanh: 愚氓 (ngu manh). Ý nghĩa là: người đần độn; người ngu đần.

Ý Nghĩa của "愚氓" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

愚氓 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người đần độn; người ngu đần

愚蠢的人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 愚氓

  • volume volume

    - 青皮 qīngpí 流氓 liúmáng

    - bọn lưu manh vô lại.

  • volume volume

    - 大智若愚 dàzhìruòyú

    - bậc đại trí trông như ngu đần; người tài vẻ ngoài đần độn.

  • volume volume

    - 别 bié 做 zuò 这 zhè 等 děng 痴愚 chīyú 之 zhī 事 shì

    - Đừng làm những việc ngốc nghếch như thế này.

  • volume volume

    - 地痞流氓 dìpǐliúmáng

    - lưu manh du đãng

  • volume volume

    - 光 guāng 傻笑 shǎxiào 不回 bùhuí 信息 xìnxī , 那 nà 肯定 kěndìng 是 shì 你 nǐ 在 zài 耍流氓 shuǎliúmáng

    - Chỉ nhếch mép cười không trả lời tin nhắn thì chắc là giở trò côn đồ rồi.

  • volume volume

    - 决不 juébù 只是 zhǐshì 瞎子 xiāzi 才 cái 犯 fàn 这样 zhèyàng 愚蠢 yúchǔn 的 de 错误 cuòwù

    - Không chỉ mù mắt mới mắc phải những lỗi ngớ ngẩn như vậy.

  • volume volume

    - 在 zài 愚见 yújiàn 来看 láikàn , 这个 zhègè 问题 wèntí 很 hěn 复杂 fùzá

    - Theo ngu kiến của tôi, vấn đề này rất phức tạp.

  • volume volume

    - 他 tā 经常 jīngcháng 和 hé 一些 yīxiē 流氓 liúmáng 混在 hùnzài 一起 yìqǐ

    - Anh ấy thường chơi với mấy tên côn đồ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 愚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Yú
    • Âm hán việt: Ngu
    • Nét bút:丨フ一一丨フ丨一丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WBP (田月心)
    • Bảng mã:U+611A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 氓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thị 氏 (+4 nét)
    • Pinyin: Máng , Méng
    • Âm hán việt: Manh
    • Nét bút:丶一フフ一フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YVRVP (卜女口女心)
    • Bảng mã:U+6C13
    • Tần suất sử dụng:Trung bình