老花镜 lǎo huājìng
volume volume

Từ hán việt: 【lão hoa kính】

Đọc nhanh: 老花镜 (lão hoa kính). Ý nghĩa là: kính viễn thị.

Ý Nghĩa của "老花镜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

老花镜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kính viễn thị

presbyopic glasses

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 老花镜

  • volume volume

    - 他 tā 戴 dài 着 zhe 一副 yīfù 老 lǎo 光 guāng 眼镜 yǎnjìng

    - Ông ấy đeo một cặp kính lão.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 用 yòng 雪白 xuěbái 来 lái 形容 xíngróng 雪花 xuěhuā

    - Thầy giáo dùng màu trắng như tuyết để miêu tả những bông tuyết.

  • volume volume

    - 时光荏苒 shíguāngrěnrǎn , 当年 dāngnián 那个 nàgè 花季少女 huājìshàonǚ , 如今 rújīn 已 yǐ 变成 biànchéng 徐娘半老 xúniángbànlǎo 了 le

    - Thời gian dần trôi, cô thiếu nữ đẹp như hoa năm xưa, giờ đã trở thành người phụ nữ đa tình rồi.

  • volume volume

    - 猫 māo 在 zài 花园里 huāyuánlǐ 搜 sōu 老鼠 lǎoshǔ

    - Con mèo đang tìm chuột trong vườn.

  • volume volume

    - 她 tā 老眼昏花 lǎoyǎnhūnhuā , 离不开 líbùkāi 老花镜 lǎohuājìng 了 le

    - Mắt bà ấy mờ, không thể thiếu kính lão.

  • volume volume

    - 我 wǒ 向 xiàng 老师 lǎoshī 献上 xiànshàng 鲜花 xiānhuā

    - Tôi tặng hoa cho cô giáo.

  • volume volume

    - 元宵节 yuánxiāojié 赏 shǎng 花灯 huādēng 吃 chī 汤圆 tāngyuán 是 shì 民间 mínjiān 的 de 古老 gǔlǎo 习俗 xísú

    - Thưởng thức đèn lồng và ăn bánh trôi là phong tục dân gian từ xa xưa trong ngày Tết Nguyên tiêu

  • volume volume

    - 为 wèi 讨 tǎo 老师 lǎoshī 的 de 好 hǎo , 学生 xuésheng 们 men 就 jiù 买 mǎi 玫瑰花 méiguīhuā 送给 sònggěi 她 tā

    - để lấy lòng cô giáo, các học sinh đã mua hoa hồng tặng cô.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 老›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lão 老 (+2 nét)
    • Pinyin: Lǎo
    • Âm hán việt: Lão
    • Nét bút:一丨一ノノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JKP (十大心)
    • Bảng mã:U+8001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 镜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Kim 金 (+11 nét)
    • Pinyin: Jìng
    • Âm hán việt: Cảnh , Kính
    • Nét bút:ノ一一一フ丶一丶ノ一丨フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCYTU (重金卜廿山)
    • Bảng mã:U+955C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao