老牛吃草年 lǎo niú chī cǎo nián
volume volume

Từ hán việt: 【lão ngưu cật thảo niên】

Đọc nhanh: 老牛吃草年 (lão ngưu cật thảo niên). Ý nghĩa là: trâu già gặm cỏ non.

Ý Nghĩa của "老牛吃草年" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

老牛吃草年 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trâu già gặm cỏ non

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 老牛吃草年

  • volume volume

    - 牛儿 niúér 正在 zhèngzài 吃 chī 着 zhe 谷草 gǔcǎo

    - Con bò đang ăn rơm kê.

  • volume volume

    - 牛 niú 在 zài 牢里 láolǐ 吃 chī 草 cǎo

    - Con bò đang ăn cỏ trong chuồng.

  • volume volume

    - 老牛 lǎoniú 吃 chī 嫩草 nèncǎo , 越 yuè 吃 chī 越 yuè 能 néng 跑 pǎo

    - Trâu già gặm cỏ non, càng ăn càng chạy.

  • volume volume

    - 老年人 lǎoniánrén 吃 chī 烂糊 lànhú 的 de 好 hǎo

    - người già ăn thức ăn nấu nhừ mới tốt.

  • volume volume

    - 驱牛 qūniú 去 qù 吃 chī 草 cǎo

    - Đuổi bò đi ăn cỏ.

  • volume volume

    - 老人家 lǎorénjiā 常年 chángnián 吃素 chīsù , 不 bù 沾 zhān 荤腥 hūnxīng

    - Người già thường nên ăn chay, ăn mặn không tốt.

  • volume volume

    - 老年人 lǎoniánrén 要 yào 尽量少 jǐnliàngshǎo 吃 chī 油炸 yóuzhá 食品 shípǐn

    - Người cao tuổi nên cố gắng ăn ít thực phẩm chiên rán.

  • volume volume

    - 一群 yīqún 牛 niú 在 zài 野外 yěwài 吃 chī 草 cǎo

    - Một đàn bò ăn cỏ ở ngoài trời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Chī , Jī
    • Âm hán việt: Cật , Ngật
    • Nét bút:丨フ一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RON (口人弓)
    • Bảng mã:U+5403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 年›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Can 干 (+3 nét)
    • Pinyin: Nián
    • Âm hán việt: Niên
    • Nét bút:ノ一一丨一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OQ (人手)
    • Bảng mã:U+5E74
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 牛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+0 nét)
    • Pinyin: Niú
    • Âm hán việt: Ngưu
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQ (竹手)
    • Bảng mã:U+725B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 老›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lão 老 (+2 nét)
    • Pinyin: Lǎo
    • Âm hán việt: Lão
    • Nét bút:一丨一ノノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JKP (十大心)
    • Bảng mã:U+8001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 草›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Cǎo , Cào , Zào
    • Âm hán việt: Thảo , Tạo
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAJ (廿日十)
    • Bảng mã:U+8349
    • Tần suất sử dụng:Rất cao