老婆孩子热炕头 lǎopó háizi rè kàngtóu
volume volume

Từ hán việt: 【lão bà hài tử nhiệt kháng đầu】

Đọc nhanh: 老婆孩子热炕头 (lão bà hài tử nhiệt kháng đầu). Ý nghĩa là: cuộc sống đơn giản và tốt đẹp, vợ, những đứa trẻ và một chiếc giường ấm áp (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "老婆孩子热炕头" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

老婆孩子热炕头 khi là Từ điển (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cuộc sống đơn giản và tốt đẹp

the simple and good life

✪ 2. vợ, những đứa trẻ và một chiếc giường ấm áp (thành ngữ)

wife, kids and a warm bed (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 老婆孩子热炕头

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 老护 lǎohù 着 zhe 孩子 háizi

    - Bạn đừng cứ che chở trẻ con mãi.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 在 zài 河边 hébiān 玩 wán 石头 shítou

    - Các em bé chơi đá bên bờ sông.

  • volume volume

    - 他 tā 不断 bùduàn 质疑 zhìyí 他 tā 老婆 lǎopó 关于 guānyú 教育 jiàoyù 孩子 háizi 的 de 事 shì

    - Anh ta liên tục tra hỏi vợ về việc giáo dục con cái.

  • volume volume

    - 全村 quáncūn 从 cóng 老人 lǎorén 一直 yìzhí 到 dào 小孩 xiǎohái 都 dōu 热情 rèqíng

    - Trong làng từ già đến trẻ đều nhiệt tình.

  • volume volume

    - 他 tā 老大不小 lǎodàbùxiǎo 的 de 了 le , 还 hái 跟 gēn 孩子 háizi 似的 shìde

    - nó già đầu rồi mà vẫn giống như trẻ con .

  • volume volume

    - 妈妈 māma 温柔 wēnróu 地柔 dìróu 着 zhe 孩子 háizi 的 de 头 tóu

    - Mẹ dịu dàng xoa đầu đứa trẻ.

  • volume volume

    - 他 tā 点头 diǎntóu 依允 yīyǔn 了 le 孩子 háizi 的 de 要求 yāoqiú

    - anh ấy gật đầu chấp thuận yêu cầu của con.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 跟着 gēnzhe 老师 lǎoshī 走进 zǒujìn 教室 jiàoshì

    - Trẻ em theo sau thầy giáo vào lớp học.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 婆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+8 nét)
    • Pinyin: Pó
    • Âm hán việt: Bà
    • Nét bút:丶丶一フノ丨フ丶フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EEV (水水女)
    • Bảng mã:U+5A46
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 孩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tử 子 (+6 nét)
    • Pinyin: Hái
    • Âm hán việt: Hài
    • Nét bút:フ丨一丶一フノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NDYVO (弓木卜女人)
    • Bảng mã:U+5B69
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 炕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+4 nét)
    • Pinyin: Hāng , Kàng
    • Âm hán việt: Kháng
    • Nét bút:丶ノノ丶丶一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FYHN (火卜竹弓)
    • Bảng mã:U+7095
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 热›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Rè
    • Âm hán việt: Nhiệt
    • Nét bút:一丨一ノフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIF (手戈火)
    • Bảng mã:U+70ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 老›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lão 老 (+2 nét)
    • Pinyin: Lǎo
    • Âm hán việt: Lão
    • Nét bút:一丨一ノノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JKP (十大心)
    • Bảng mã:U+8001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao