Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 络
絡
𦃅 𦃆
络 là gì? 络 (Lạc). Bộ Mịch 糸 (+6 nét). Tổng 9 nét but (フフ一ノフ丶丨フ一). Ý nghĩa là: 1. quấn quanh, 2. ràng buộc. Từ ghép với 络 : lạc tử [làozi] ① Túi lưới;, 網洛古今 Bao quát cả xưa nay. Xem 洛 [luò]., 絲瓜洛 Xơ mướp, 頭上洛着一個髮網 Trên đầu chụp cái lưới bọc tóc Chi tiết hơn...