缰 jiāng
volume volume

Từ hán việt: 【cương】

Đọc nhanh: 缰 (cương). Ý nghĩa là: dây cương, cương; như "dây cương; cương ngựa" (Danh) Cương ngựa. (Động) Bó buộc. ◎Như: danh cương lợi tỏa 名繮利鎖 lợi danh ràng buộc. § Tục viết là 韁.. Ví dụ : - 脱缰的野马。 ngựa hoang tuột dây cương.

Ý Nghĩa của "缰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

缰 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. dây cương

缰绳

Ví dụ:
  • volume volume

    - 脱缰 tuōjiāng 的 de 野马 yěmǎ

    - ngựa hoang tuột dây cương.

✪ 2. cương; như "dây cương; cương ngựa" (Danh) Cương ngựa. (Động) Bó buộc. ◎Như: danh cương lợi tỏa 名繮利鎖 lợi danh ràng buộc. § Tục viết là 韁.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 缰

  • volume volume

    - 骑马 qímǎ 的 de 人 rén 勒住 lēizhù 了 le 缰绳 jiāngshéng

    - Người cưỡi ngựa ghì chặt dây cương lại.

  • volume volume

    - 脱缰 tuōjiāng 的 de 野马 yěmǎ

    - ngựa hoang tuột dây cương.

  • volume volume

    - 他 tā 勒住 lēizhù 了 le 缰绳 jiāngshéng , 马 mǎ 就 jiù 停 tíng 了 le 下来 xiàlai

    - Anh ấy ghìm chặt dây cương xuống, ngựa liền dừng lại.

  • volume volume

    - 他 tā 抖动 dǒudòng 了 le 一下 yīxià 缰绳 jiāngshéng , 马便 mǎbiàn 向 xiàng 草原 cǎoyuán 飞奔而去 fēibēnérqù

    - anh ấy giật dây cương một cái, con ngựa phi nhanh ra thảo nguyên.

  • volume volume

    - 抖 dǒu 一抖 yīdǒu 马缰绳 mǎjiāngshéng

    - giật dây cương ngựa

  • volume volume

    - 当 dāng 我 wǒ 看到 kàndào 那里 nàlǐ 的 de 原生态 yuánshēngtài 美景 měijǐng 后 hòu , 就 jiù 如 rú 脱缰 tuōjiāng 的 de 野马 yěmǎ , 四处 sìchù 狂奔 kuángbēn

    - Khi tôi nhìn thấy vẻ đẹp sinh thái ban đầu ở đó, tôi như một con ngựa hoang chạy xung quanh

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 缰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+13 nét)
    • Pinyin: Jiāng
    • Âm hán việt: Cương
    • Nét bút:フフ一一丨フ一丨一一丨フ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMMWM (女一一田一)
    • Bảng mã:U+7F30
    • Tần suất sử dụng:Trung bình