缠绕膜 chánrào mó
volume volume

Từ hán việt: 【triền nhiễu mô】

Đọc nhanh: 缠绕膜 (triền nhiễu mô). Ý nghĩa là: màng pe.

Ý Nghĩa của "缠绕膜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

缠绕膜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. màng pe

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 缠绕膜

  • volume volume

    - 在 zài 铁环 tiěhuán 上 shàng 缠绕 chánrào 上 shàng 宽 kuān 胶带 jiāodài

    - Quấn băng dán rộng trên vòng sắt

  • volume volume

    - 电影胶片 diànyǐngjiāopiàn 从 cóng 卷轴 juànzhóu 滑 huá 出 chū 缠绕 chánrào 在 zài 放映机 fàngyìngjī 上 shàng 了 le

    - Cuộn phim điện ảnh trượt ra khỏi cuộn và bị cuốn lên máy chiếu.

  • volume volume

    - 从 cóng 上海 shànghǎi 到 dào 武汉 wǔhàn , 可以 kěyǐ 搭 dā 长江 chángjiāng 轮船 lúnchuán , 要 yào 不 bù 绕道 ràodào 坐火车 zuòhuǒchē 也 yě 行 xíng

    - từ Thượng Hải đi Vũ Hán, có thể đi bằng tàu thuỷ sông Trường Giang, nếu không thì đi xe lửa vòng cũng được.

  • volume volume

    - 藤 téng 缠绕 chánrào 在 zài 树上 shùshàng

    - Dây leo quấn quanh cây.

  • volume volume

    - 藤蔓 téngwàn 缠绕 chánrào 在 zài 葡萄架 pútaojià 上 shàng

    - Dây leo quấn quanh giàn nho.

  • volume volume

    - 电磁铁 diàncítiě 的 de 上面 shàngmiàn 缠绕着 chánràozhe 导线 dǎoxiàn

    - Trên thanh nam châm điện có quấn dây dẫn.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 一群 yīqún 歌迷 gēmí 缠绕着 chánràozhe 一时间 yīshíjiān 脱不开 tuōbùkāi 身 shēn

    - Anh ấy bị một nhóm người hâm mộ vây quanh và không thể thoát ra được.

  • volume volume

    - 当 dāng 痛苦 tòngkǔ 缠绕着 chánràozhe 你 nǐ 的 de 时候 shíhou , 憧憬 chōngjǐng 快乐 kuàilè 的 de 明天 míngtiān

    - Khi nỗi đau vây quanh bạn, hãy mong chờ một ngày mai hạnh phúc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 绕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Rǎo , Rào
    • Âm hán việt: Nhiễu
    • Nét bút:フフ一一フノ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMJPU (女一十心山)
    • Bảng mã:U+7ED5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 缠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+10 nét)
    • Pinyin: Chán
    • Âm hán việt: Triền
    • Nét bút:フフ一丶一ノ丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIWG (女一戈田土)
    • Bảng mã:U+7F20
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 膜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+10 nét)
    • Pinyin: Mó , Mò
    • Âm hán việt: Mô , Mạc
    • Nét bút:ノフ一一一丨丨丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BTAK (月廿日大)
    • Bảng mã:U+819C
    • Tần suất sử dụng:Cao