绿花菜 lǜ huācài
volume volume

Từ hán việt: 【lục hoa thái】

Đọc nhanh: 绿花菜 (lục hoa thái). Ý nghĩa là: bông cải xanh.

Ý Nghĩa của "绿花菜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

绿花菜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bông cải xanh

broccoli

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 绿花菜

  • volume volume

    - 麦苗 màimiáo 绿油油 lǜyóuyóu , 菜花 càihuā 黄灿灿 huángcàncàn

    - lúa mạch xanh rờn, hoa cải vàng tươi.

  • volume volume

    - 绿生生 lǜshēngshēng 的 de 菠菜 bōcài

    - rau chân vịt xanh biếc.

  • volume volume

    - 刚 gāng 下过 xiàguò 雨 yǔ , 花草树木 huācǎoshùmù 的 de 叶子 yèzi 绿得 lǜdé 油亮 yóuliàng 油亮 yóuliàng 的 de

    - vừa tạnh mưa, hoa cỏ lá cây đều xanh biêng biếc.

  • volume volume

    - 姑娘 gūniang 们 men 穿 chuān 得 dé 花花绿绿 huāhuālǜlǜ 的 de , 在 zài 广场 guǎngchǎng 上 shàng 跳舞 tiàowǔ

    - Các cô gái mặc đồ sặc sỡ, nhảy múa trên quảng trường.

  • volume volume

    - 像 xiàng 油菜花 yóucàihuā 那么 nàme 黄 huáng

    - vàng như màu hoa cải vậy.

  • volume volume

    - 厨师 chúshī 在 zài 菜 cài 上 shàng 撒 sā 了 le 一些 yīxiē 盐 yán 花儿 huāér

    - Đầu bếp rắc một ít muối hạt lên món ăn.

  • volume volume

    - 此间 cǐjiān 天气 tiānqì 渐暖 jiànnuǎn , 油菜花 yóucàihuā 已经 yǐjīng 盛开 shèngkāi

    - ở nơi đây thời tiết ấm dần lên, hoa đã nở rộ.

  • volume volume

    - 甜椒 tiánjiāo 的 de 果实 guǒshí 其果 qíguǒ , 用来 yònglái 烧菜 shāocài , 做 zuò 色拉 sèlā 或 huò 绿 lǜ 橄榄 gǎnlǎn 的 de 佐料 zuǒliào

    - Quả của ớt chuông có thể được sử dụng để nấu ăn, làm salad hoặc làm gia vị cho oliu xanh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 绿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Lǜ , Lù
    • Âm hán việt: Lục
    • Nét bút:フフ一フ一一丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMNME (女一弓一水)
    • Bảng mã:U+7EFF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 菜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Cài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一丨丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBD (廿月木)
    • Bảng mã:U+83DC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao