绲边儿 gǔn biān er
volume volume

Từ hán việt: 【cổn biên nhi】

Đọc nhanh: 绲边儿 (cổn biên nhi). Ý nghĩa là: viền mép.

Ý Nghĩa của "绲边儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. viền mép

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 绲边儿

  • volume volume

    - 他 tā 写 xiě 的 de 字 zì 项 xiàng 一边 yībiān 儿侧 ércè 歪 wāi

    - Chữ cô ấy viết lệch về một bên.

  • volume volume

    - 两 liǎng 方面 fāngmiàn 争论 zhēnglùn , 总有 zǒngyǒu 一边 yībiān 儿 ér 理屈 lǐqū

    - Hai bên tranh luận, thế nào cũng có một bên đuối lý.

  • volume volume

    - 他 tā 挑 tiāo 着 zhe 一 yī 挑儿 tiāoér 水 shuǐ , 一溜歪斜 yīliūwāixié 地 dì 从 cóng 河边 hébiān 走上 zǒushàng 来 lái

    - anh ấy gánh gánh nước, từ bờ sông lảo đảo đi lên.

  • volume volume

    - 他 tā 慢慢 mànmàn 往前走 wǎngqiánzǒu , 一边 yībiān 儿 ér 唱着歌 chàngzhegē 儿 ér

    - Anh ấy chầm chậm đi về phía trước, vừa đi vừa hát.

  • volume volume

    - 学校 xuéxiào 在 zài 这 zhè 条路 tiáolù 的 de 南边 nánbiān 儿 ér

    - Trường học nằm ở phía nam của con đường này.

  • volume volume

    - 两边 liǎngbian 都 dōu 说好 shuōhǎo 了 le , 明儿 mínger 下午 xiàwǔ 赛球 sàiqiú

    - hai bên đã thoả thuận xong, chiều mai sẽ đấu bóng.

  • volume volume

    - 一 yī 猛劲儿 měngjìner 就 jiù 超过 chāoguò 了 le 前边 qiánbian 的 de 人 rén

    - Dồn sức một cái là vượt qua người phía trước.

  • volume volume

    - 用红 yònghóng 绦子 tāozi 在 zài 领口 lǐngkǒu 上 shàng 绲 gǔn 一道 yīdào 边儿 biāner

    - dùng đăng ten màu hồng viền cổ áo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Gǔn
    • Âm hán việt: Cổn
    • Nét bút:フフ一丨フ一一一フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMAPP (女一日心心)
    • Bảng mã:U+7EF2
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 边›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+2 nét)
    • Pinyin: Biān , Bian
    • Âm hán việt: Biên
    • Nét bút:フノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YKS (卜大尸)
    • Bảng mã:U+8FB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao