继而 jì'ér
volume volume

Từ hán việt: 【kế nhi】

Đọc nhanh: 继而 (kế nhi). Ý nghĩa là: tiếp theo; theo; tiếp đó; nối tiếp (phó từ, biểu thị sự tiếp theo). Ví dụ : - 先是领唱的一个人唱,继而全体跟着一起唱。 một người dẫn đầu hát trước, rồi sau đó tất cả cùng hát theo.

Ý Nghĩa của "继而" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. tiếp theo; theo; tiếp đó; nối tiếp (phó từ, biểu thị sự tiếp theo)

副词,表示紧随着某一情况或动作之后

Ví dụ:
  • volume volume

    - 先是 xiānshì 领唱 lǐngchàng 的 de 一个 yígè 人唱 rénchàng , 继而 jìér 全体 quántǐ 跟着 gēnzhe 一起 yìqǐ 唱 chàng

    - một người dẫn đầu hát trước, rồi sau đó tất cả cùng hát theo.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 继而

  • volume volume

    - 她 tā 点头 diǎntóu , 继而 jìér 摇头 yáotóu

    - Cô ấy gật đầu, sau đó lắc đầu.

  • volume volume

    - 他 tā 笑 xiào 了 le , 继而 jìér 哭 kū 了 le

    - Anh ấy cười, sau đó khóc.

  • volume volume

    - 一枪 yīqiāng 打 dǎ 去 qù , 猛兽 měngshòu 应声而倒 yīngshēngérdào

    - bắn một phát súng, con mãnh thú theo tiếng nổ ngã xuống.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 问题 wèntí 你 nǐ 还 hái 得 dé 继续 jìxù 研究 yánjiū , 别 bié 半途而废 bàntúérfèi

    - Vấn đề này anh vẫn phải tiếp tục nghiên cứu, đừng bỏ cuộc giữa chừng

  • volume volume

    - 先是 xiānshì 领唱 lǐngchàng 的 de 一个 yígè 人唱 rénchàng , 继而 jìér 全体 quántǐ 跟着 gēnzhe 一起 yìqǐ 唱 chàng

    - một người dẫn đầu hát trước, rồi sau đó tất cả cùng hát theo.

  • volume volume

    - 不仅 bùjǐn 身体 shēntǐ 好 hǎo , 而且 érqiě 技术 jìshù 好 hǎo

    - sức khoẻ tốt, cũng như kỹ thuật tốt.

  • volume volume

    - 虽然 suīrán 他 tā 很 hěn 累 lèi , 然而 ránér 他 tā 继续 jìxù 工作 gōngzuò

    - Mặc dù anh ấy rất mệt, thế mà anh ấy vẫn tiếp tục làm việc.

  • volume volume

    - 不以 bùyǐ 一 yī 眚 shěng 掩 yǎn 大德 dàdé ( 不 bù 因为 yīnwèi 一个 yígè 人有 rényǒu 个别 gèbié 的 de 错误 cuòwù 而 ér 抹杀 mǒshā 他 tā 的 de 大 dà 功绩 gōngjì )

    - không vì một lỗi lầm nhỏ mà xoá đi công lao to lớn của người ta.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 继›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+7 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kế
    • Nét bút:フフ一丶ノ一丨ノ丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMVFD (女一女火木)
    • Bảng mã:U+7EE7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 而›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhi 而 (+0 nét)
    • Pinyin: ér , Néng
    • Âm hán việt: Nhi , Năng
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MBLL (一月中中)
    • Bảng mã:U+800C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao