而后 érhòu
volume volume

Từ hán việt: 【nhi hậu】

Đọc nhanh: 而后 (nhi hậu). Ý nghĩa là: sau đó; rồi sau đó. Ví dụ : - 确有把握而后动手。 nắm cho thật chắc rồi sau đó mới làm.

Ý Nghĩa của "而后" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

而后 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sau đó; rồi sau đó

以后;然后

Ví dụ:
  • volume volume

    - 确有 quèyǒu 把握 bǎwò 而后 érhòu 动手 dòngshǒu

    - nắm cho thật chắc rồi sau đó mới làm.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 而后

  • volume volume

    - 置之死地 zhìzhīsǐdì 而后快 érhòukuài ( 恨不得 hènbùdé 把 bǎ 人 rén 弄死 nòngsǐ 才 cái 痛快 tòngkuài )

    - dồn nó vào chỗ chết mới khoái.

  • volume volume

    - 确有 quèyǒu 把握 bǎwò 而后 érhòu 动手 dòngshǒu

    - nắm cho thật chắc rồi sau đó mới làm.

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 最 zuì 严峻 yánjùn 的 de 考验 kǎoyàn , 常常 chángcháng 不 bù 在 zài 逆境 nìjìng 之中 zhīzhōng , 而 ér 在 zài 成功 chénggōng 之后 zhīhòu

    - Thử thách gay gắt nhất của cuộc đời thường không ở trong nghịch cảnh mà là sau khi thành công.

  • volume volume

    - 我 wǒ 这辈子 zhèbèizi 只学过 zhǐxuéguò 三堂 sāntáng 风琴 fēngqín 课 kè , 然后 ránhòu 就 jiù 知难而退 zhīnánértuì 了 le

    - Tôi chỉ học ba bài organ trong đời, và sau đó tôi biết khó mà lui

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 画 huà 是 shì 在 zài 先 xiān 有 yǒu 了 le 生活 shēnghuó 体验 tǐyàn 而后 érhòu 才 cái 落笔 luòbǐ 的 de

    - tranh anh ấy vẽ sau những thể nghiệm của cuộc sống.

  • volume volume

    - 怎么 zěnme 成绩 chéngjì 没 méi 提高 tígāo , 反而 fǎnér 后退 hòutuì 了 le

    - tại sao thành tích không nâng cao mà còn thụt lùi?

  • volume volume

    - 最后 zuìhòu 只有 zhǐyǒu 五个 wǔgè 家庭 jiātíng 空手而归 kōngshǒuérguī

    - Cuối cùng chỉ còn năm gia đình trắng tay ra về.

  • volume volume

    - 结果 jiéguǒ 减压 jiǎnyā 病 bìng 危险度 wēixiǎndù 先是 xiānshì 增加 zēngjiā , 到 dào 一定 yídìng 时间 shíjiān 后 hòu , 再 zài 因 yīn 吸氧 xīyǎng 排氮 páidàn 而 ér 减少 jiǎnshǎo

    - Kết quả là, nguy cơ mắc bệnh giảm áp tăng đầu tiên, sau đó giảm xuống do hít phải oxy và thải nitơ sau một thời gian nhất định.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 后›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Hòu
    • Âm hán việt: Hấu , Hậu
    • Nét bút:ノノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HMR (竹一口)
    • Bảng mã:U+540E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 而›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhi 而 (+0 nét)
    • Pinyin: ér , Néng
    • Âm hán việt: Nhi , Năng
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MBLL (一月中中)
    • Bảng mã:U+800C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao