继续不了了 jìxù bùliǎole
volume volume

Từ hán việt: 【kế tục bất liễu liễu】

Đọc nhanh: 继续不了了 (kế tục bất liễu liễu). Ý nghĩa là: Không thể tiếp tục được nữa.

Ý Nghĩa của "继续不了了" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

继续不了了 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Không thể tiếp tục được nữa

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 继续不了了

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 办公室 bàngōngshì 抽 chōu 了 le 一支 yīzhī 烟 yān , 然后 ránhòu 继续 jìxù 工作 gōngzuò

    - Cô ấy hút một điếu thuốc trong văn phòng, sau đó tiếp tục công việc.

  • volume volume

    - 他 tā 连续 liánxù 工作 gōngzuò 了 le 一整天 yīzhěngtiān 也 yě 不 bù 觉得 juéde 劳倦 láojuàn

    - anh ấy làm liên tục cả ngày trời cũng không cảm thấy mệt mỏi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 绝望 juéwàng 了 le , 无法 wúfǎ 继续前进 jìxùqiánjìn

    - Họ đã tuyệt vọng và không thể tiếp tục.

  • volume volume

    - 我 wǒ 没有 méiyǒu 力气 lìqi 继续 jìxù 跑步 pǎobù 了 le

    - Tôi không còn sức để tiếp tục chạy.

  • volume volume

    - 他 tā 停顿 tíngdùn 了 le 片刻 piànkè , 才 cái 继续 jìxù 说 shuō

    - Anh ấy dừng lại một lát rồi nói tiếp.

  • volume volume

    - 由于 yóuyú 时间 shíjiān 所 suǒ 限 xiàn 他 tā 虽 suī 讲 jiǎng 了 le 好 hǎo 半天 bàntiān 还 hái 觉得 juéde 言不尽意 yánbùjìnyì 很想 hěnxiǎng 继续 jìxù 讲下去 jiǎngxiàqù

    - Do thời gian không cho phép nên dù đã nói rất lâu nhưng anh vẫn cảm thấy lời nói của mình chưa đủ và muốn nói tiếp.

  • - 你 nǐ 已经 yǐjīng 做 zuò 得 dé 很 hěn 好 hǎo 了 le , 加油 jiāyóu , 继续 jìxù 努力 nǔlì !

    - Bạn đã làm rất tốt rồi, cố lên, tiếp tục nỗ lực!

  • - 我 wǒ 受够了 shòugòule 这 zhè 一切 yīqiè , 真是 zhēnshi 无法 wúfǎ 再 zài 继续下去 jìxùxiàqù 了 le

    - Tôi chịu đựng đủ rồi tất cả những điều này, thật sự không thể tiếp tục được nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 了›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+1 nét)
    • Pinyin: Lē , Le , Liǎo , Liào
    • Âm hán việt: Liễu , Liệu
    • Nét bút:フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NN (弓弓)
    • Bảng mã:U+4E86
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 继›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+7 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kế
    • Nét bút:フフ一丶ノ一丨ノ丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMVFD (女一女火木)
    • Bảng mã:U+7EE7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 续›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Xù
    • Âm hán việt: Tục
    • Nét bút:フフ一一丨フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMJNK (女一十弓大)
    • Bảng mã:U+7EED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao