少不了 shàobùliǎo
volume volume

Từ hán việt: 【thiếu bất liễu】

Đọc nhanh: 少不了 (thiếu bất liễu). Ý nghĩa là: không thể thiếu. Ví dụ : - 办这个事儿,一定少不了你。 làm việc này, không thể thiếu anh được.

Ý Nghĩa của "少不了" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

少不了 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không thể thiếu

短不了

Ví dụ:
  • volume volume

    - 办 bàn 这个 zhègè 事儿 shìer , 一定 yídìng 少不了 shàobùliǎo 你 nǐ

    - làm việc này, không thể thiếu anh được.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 少不了

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 来 lái 了 le 不少 bùshǎo 人 rén

    - Hôm nay có nhiều người đến.

  • volume volume

    - 事半功倍 shìbàngōngbèi 的 de 学习 xuéxí 效率 xiàolǜ 让 ràng 他 tā 节省 jiéshěng 了 le 不少 bùshǎo 时间 shíjiān

    - Hiệu xuất học tập gấp đôi sẽ giúp anh ấy tiết kiệm được thời gian.

  • volume volume

    - 人少 rénshǎo 了 le 不济事 bùjìshì

    - ít người làm không được chuyện.

  • volume volume

    - 他 tā 带来 dàilái 了 le 不少 bùshǎo 麻烦 máfán

    - Anh ấy đã mang đến không ít phiền toái.

  • volume volume

    - 买 mǎi 这辆 zhèliàng 车费 chēfèi 了 le 我 wǒ 不少 bùshǎo 钱 qián

    - Tôi đã tốn rất nhiều tiền để mua chiếc xe này.

  • volume volume

    - 为 wèi 赶时髦 gǎnshímáo 她 tā 花费 huāfèi 了 le 不少 bùshǎo 钱 qián

    - Cô ấy đã tiêu khá nhiều tiền để theo đuổi xu hướng thời trang.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 勾 gōu 连在一起 liánzàiyìqǐ , 干 gàn 了 le 不少 bùshǎo 坏事 huàishì

    - họ cấu kết với nhau, làm nhiều chuyện xấu.

  • volume volume

    - 他 tā 做生意 zuòshēngyì 赚 zhuàn 了 le 不少 bùshǎo 钱 qián

    - Anh ấy kinh doanh kiếm được kha khá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 了›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+1 nét)
    • Pinyin: Lē , Le , Liǎo , Liào
    • Âm hán việt: Liễu , Liệu
    • Nét bút:フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NN (弓弓)
    • Bảng mã:U+4E86
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 少›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+1 nét)
    • Pinyin: Shǎo , Shào
    • Âm hán việt: Thiếu , Thiểu
    • Nét bút:丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:FH (火竹)
    • Bảng mã:U+5C11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao