免不了 miǎnbule
volume volume

Từ hán việt: 【miễn bất liễu】

Đọc nhanh: 免不了 (miễn bất liễu). Ý nghĩa là: khó tránh khỏi; không tránh khỏi. Ví dụ : - 这次会议免不了会有争论。 Cuộc họp lần này khó tránh khỏi tranh luận.. - 人生中免不了会遇到挫折。 Trong cuộc sống khó tránh khỏi gặp phải khó khăn.. - 旅行中免不了会遇到麻烦。 Khi đi du lịch khó tránh khỏi gặp phải rắc rối.

Ý Nghĩa của "免不了" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

免不了 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khó tránh khỏi; không tránh khỏi

不可避免, 难免

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这次 zhècì 会议 huìyì 免不了 miǎnbùliǎo 会 huì 有 yǒu 争论 zhēnglùn

    - Cuộc họp lần này khó tránh khỏi tranh luận.

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 中 zhōng 免不了 miǎnbùliǎo 会 huì 遇到 yùdào 挫折 cuòzhé

    - Trong cuộc sống khó tránh khỏi gặp phải khó khăn.

  • volume volume

    - 旅行 lǚxíng 中 zhōng 免不了 miǎnbùliǎo 会 huì 遇到 yùdào 麻烦 máfán

    - Khi đi du lịch khó tránh khỏi gặp phải rắc rối.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 免不了

✪ 1. 免不了 + Động từ

Ví dụ:
  • volume

    - 他 tā 生病 shēngbìng 了 le , 免不了 miǎnbùliǎo 要 yào 请假 qǐngjià

    - Anh ấy bị bệnh, khó tránh khỏi phải xin nghỉ.

  • volume

    - 天气 tiānqì 不好 bùhǎo , 免不了 miǎnbùliǎo 要 yào 改期 gǎiqī

    - Thời tiết không tốt, khó tránh khỏi phải dời ngày.

✪ 2. ... ... 是免不了的。

Ví dụ:
  • volume

    - 工作 gōngzuò 中 zhōng 的 de 压力 yālì 是 shì 免不了 miǎnbùliǎo 的 de

    - Áp lực trong công việc là điều không tránh khỏi.

  • volume

    - 项目 xiàngmù 延期 yánqī 是 shì 免不了 miǎnbùliǎo 的 de

    - Việc dự án bị trì hoãn là điều khó tránh khỏi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 免不了

  • volume volume

    - 只要 zhǐyào 我 wǒ 避免 bìmiǎn 得 dé 了 le , 我 wǒ 决不会 juébúhuì 叫 jiào 他 tā 跟 gēn 我 wǒ 恋爱 liànài

    - Chỉ cần có thể tránh được, tôi sẽ không bao giờ yêu đương với anh ta.

  • volume volume

    - 来 lái 参加 cānjiā 面试 miànshì 的 de 人 rén 很多 hěnduō 免不了 miǎnbùliǎo 鱼龙混杂 yúlónghùnzá

    - Có rất nhiều người đến tham gia phỏng vấn.

  • volume volume

    - 他 tā 生病 shēngbìng 了 le , 免不了 miǎnbùliǎo 要 yào 请假 qǐngjià

    - Anh ấy bị bệnh, khó tránh khỏi phải xin nghỉ.

  • volume volume

    - 天气 tiānqì 不好 bùhǎo , 免不了 miǎnbùliǎo 要 yào 改期 gǎiqī

    - Thời tiết không tốt, khó tránh khỏi phải dời ngày.

  • volume volume

    - 旅行 lǚxíng 中 zhōng 免不了 miǎnbùliǎo 会 huì 遇到 yùdào 麻烦 máfán

    - Khi đi du lịch khó tránh khỏi gặp phải rắc rối.

  • volume volume

    - 工作 gōngzuò 中 zhōng 的 de 压力 yālì 是 shì 免不了 miǎnbùliǎo 的 de

    - Áp lực trong công việc là điều không tránh khỏi.

  • volume volume

    - 小孩儿 xiǎoháier 学 xué 走路 zǒulù 免不了 miǎnbùliǎo 要 yào 跌跤 diējiāo

    - trẻ con tập đi không tránh khỏi té ngã.

  • volume volume

    - 这幅 zhèfú 画 huà 虽然 suīrán 画得 huàdé 不够 bùgòu 好 hǎo , 但 dàn 你 nǐ 把 bǎ 它 tā 说 shuō 得 dé 一文不值 yīwénbùzhí , 也 yě 未免 wèimiǎn 过分 guòfèn 了 le

    - bức tranh này tuy vẽ không đẹp lắm, nhưng anh bảo không đáng giá một xu thì cũng hơi quá đáng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 了›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+1 nét)
    • Pinyin: Lē , Le , Liǎo , Liào
    • Âm hán việt: Liễu , Liệu
    • Nét bút:フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NN (弓弓)
    • Bảng mã:U+4E86
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 免›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+5 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Wèn
    • Âm hán việt: Miễn , Vấn
    • Nét bút:ノフ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NAHU (弓日竹山)
    • Bảng mã:U+514D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao