绕线轴 rào xiànzhóu
volume volume

Từ hán việt: 【nhiễu tuyến trục】

Đọc nhanh: 绕线轴 (nhiễu tuyến trục). Ý nghĩa là: Lõi cuộn dây (bộ phận của máy).

Ý Nghĩa của "绕线轴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

绕线轴 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lõi cuộn dây (bộ phận của máy)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 绕线轴

  • volume volume

    - 把 bǎ 线 xiàn 缠 chán 在 zài 线轴 xiànzhóu 上 shàng

    - Quấn sợi chỉ vào cuộn.

  • volume volume

    - 线轴 xiànzhóu 儿 ér

    - lõi chỉ

  • volume volume

    - 线轴 xiànzhóu 上 shàng 的 de 线 xiàn 快 kuài 用 yòng 完 wán 了 le

    - Sợi dây trên cuộn sắp hết rồi.

  • volume volume

    - 两轴 liǎngzhóu 丝线 sīxiàn

    - hai cuộn tơ

  • volume volume

    - 中轴线 zhōngzhóuxiàn 是 shì 对称 duìchèn 的 de 关键 guānjiàn

    - Trục trung tâm là chìa khóa của sự đối xứng.

  • volume volume

    - 丝线 sīxiàn 绕 rào 在 zài 轴 zhóu 上 shàng 几圈 jǐquān

    - Sợi chỉ quấn vài vòng quanh trục.

  • volume volume

    - 图形 túxíng 的 de 中轴线 zhōngzhóuxiàn 很 hěn 明显 míngxiǎn

    - Trục trung tâm của hình rất rõ ràng.

  • volume volume

    - 电磁铁 diàncítiě 的 de 上面 shàngmiàn 缠绕着 chánràozhe 导线 dǎoxiàn

    - Trên thanh nam châm điện có quấn dây dẫn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 线›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:フフ一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIJ (女一戈十)
    • Bảng mã:U+7EBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Rǎo , Rào
    • Âm hán việt: Nhiễu
    • Nét bút:フフ一一フノ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMJPU (女一十心山)
    • Bảng mã:U+7ED5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 轴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xa 車 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhóu , Zhòu , Zhú
    • Âm hán việt: Trục
    • Nét bút:一フ丨一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQLW (大手中田)
    • Bảng mã:U+8F74
    • Tần suất sử dụng:Cao