超轴 chāo zhóu
volume volume

Từ hán việt: 【siêu trục】

Đọc nhanh: 超轴 (siêu trục). Ý nghĩa là: siêu trục; trọng lượng kéo vượt mức của đầu máy xe lửa.

Ý Nghĩa của "超轴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

超轴 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. siêu trục; trọng lượng kéo vượt mức của đầu máy xe lửa

铁路运输上,使机车发挥潜在能力,在定额之外拉更多的吨数例如定额为一千二百吨,拉到一千五百吨,就超轴三百吨

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 超轴

  • volume volume

    - 仕女画 shìnǚhuà 轴 zhóu

    - tranh mỹ nữ cuộn

  • volume volume

    - 中轴线 zhōngzhóuxiàn 是 shì 对称 duìchèn 的 de 关键 guānjiàn

    - Trục trung tâm là chìa khóa của sự đối xứng.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 外面 wàimiàn 风 fēng 超级 chāojí 大 dà

    - Hôm nay gió bên ngoài siêu to.

  • volume volume

    - 今朝 jīnzhāo , 是 shì 超市 chāoshì 打折 dǎzhé 个 gè 日 rì 脚 jiǎo , 覅 fiào 错过 cuòguò 特价 tèjià !

    - Hôm nay là ngày siêu thị giảm giá đừng bỏ lỡ những mặt hàng giảm giá!

  • volume volume

    - 魔力 mólì , 神力 shénlì 被 bèi 认为 rènwéi 是 shì 寓于 yùyú 某个 mǒugè 人 rén 或 huò 某件 mǒujiàn 神圣 shénshèng 的 de 物件 wùjiàn 中 zhōng 的 de 超自然 chāozìrán 力量 lìliàng

    - Sức mạnh ma thuật, thần thánh được coi là sức mạnh siêu nhiên hiện diện trong một người hoặc một vật thể thiêng liêng.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 粮食产量 liángshíchǎnliàng 超过 chāoguò 往年 wǎngnián

    - sản lượng lương thực năm nay tăng hơn những năm trước

  • volume volume

    - 亨利 hēnglì 没 méi 跟 gēn 你 nǐ 说 shuō 过 guò 我 wǒ 的 de 超能力 chāonénglì 吗 ma

    - Henry có nói với bạn về siêu năng lực của tôi không?

  • volume volume

    - 从账 cóngzhàng 上 shàng 看 kàn 我们 wǒmen 超支 chāozhī 了 le

    - Các tài khoản cho thấy chúng tôi đã chi tiêu quá mức.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 超›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+5 nét)
    • Pinyin: Chāo , Chǎo , Chào , Tiào
    • Âm hán việt: Siêu
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GOSHR (土人尸竹口)
    • Bảng mã:U+8D85
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 轴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xa 車 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhóu , Zhòu , Zhú
    • Âm hán việt: Trục
    • Nét bút:一フ丨一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQLW (大手中田)
    • Bảng mã:U+8F74
    • Tần suất sử dụng:Cao