磁轴 cí zhóu
volume volume

Từ hán việt: 【từ trục】

Đọc nhanh: 磁轴 (từ trục). Ý nghĩa là: trục từ.

Ý Nghĩa của "磁轴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

磁轴 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trục từ

连接磁体的两极所成的直线也叫磁轴线

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 磁轴

  • volume volume

    - 那边 nàbiān 是 shì 磁盘 cípán

    - Bên đó là cái đĩa sứ.

  • volume volume

    - 奥斯 àosī 忒 tè 是 shì 磁场 cíchǎng 的 de 强度 qiángdù 单位 dānwèi

    - Oersted là đơn vị đo cường độ từ trường.

  • volume volume

    - 他演 tāyǎn 了 le 这场 zhèchǎng 戏 xì 的 de 轴 zhóu

    - Anh ấy diễn phần cuối của vở kịch.

  • volume volume

    - 多轴 duōzhóu 自动 zìdòng 车床 chēchuáng

    - máy tiện tự động nhiều trục.

  • volume volume

    - 圆 yuán 的 de 轴线 zhóuxiàn 是 shì 其 qí 直径 zhíjìng

    - Trục của hình tròn là đường kính của nó.

  • volume volume

    - 图形 túxíng 的 de 中轴线 zhōngzhóuxiàn 很 hěn 明显 míngxiǎn

    - Trục trung tâm của hình rất rõ ràng.

  • volume volume

    - 她 tā 意外 yìwài 地 dì 抹 mǒ 去 qù 了 le 录 lù 了 le 音 yīn 的 de 磁带 cídài

    - Cô ấy vô tình xóa đoạn băng ghi âm.

  • volume volume

    - 再来 zàilái 一 yī 轴线 zhóuxiàn 我 wǒ 就 jiù 可以 kěyǐ 完成 wánchéng 这 zhè 幅 fú 刺绣 cìxiù 了 le

    - Nếu có thêm một sợi chỉ, tôi sẽ hoàn thành bức thêu này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 磁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+9 nét)
    • Pinyin: Cí
    • Âm hán việt: Từ
    • Nét bút:一ノ丨フ一丶ノ一フフ丶フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRTVI (一口廿女戈)
    • Bảng mã:U+78C1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 轴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xa 車 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhóu , Zhòu , Zhú
    • Âm hán việt: Trục
    • Nét bút:一フ丨一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQLW (大手中田)
    • Bảng mã:U+8F74
    • Tần suất sử dụng:Cao