礼品店 lǐpǐn diàn
volume volume

Từ hán việt: 【lễ phẩm điếm】

Đọc nhanh: 礼品店 (lễ phẩm điếm). Ý nghĩa là: Cửa hàng bán tặng phẩm.

Ý Nghĩa của "礼品店" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

礼品店 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cửa hàng bán tặng phẩm

礼品-送礼起源于人们相互馈赠礼物,是人类社会生活中不可缺少的交往内容。中国人一向崇尚礼尚往来。《礼记·曲礼上》说:“礼尚往来,往而不来,非礼也,来而不往,亦非礼也。”

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 礼品店

  • volume volume

    - 商店 shāngdiàn 有 yǒu 各种 gèzhǒng 商品 shāngpǐn

    - Cửa hàng có các loại sản phẩm.

  • volume volume

    - 商店 shāngdiàn 的 de 柜台 guìtái 有 yǒu 很多 hěnduō 商品 shāngpǐn

    - Quầy hàng của cửa hàng có nhiều sản phẩm.

  • volume volume

    - 商店 shāngdiàn 所谓 suǒwèi 特卖 tèmài , 其实 qíshí 有些 yǒuxiē 是 shì 商人 shāngrén 出 chū 清 qīng 库存 kùcún 货品 huòpǐn 的 de 手段 shǒuduàn

    - Cái gọi là bán hàng đặc biệt thực chất là một cách để người bán giải phóng hàng tồn kho.

  • volume volume

    - 商店 shāngdiàn 的 de 所有 suǒyǒu 商品 shāngpǐn 都 dōu 打过 dǎguò 折 zhé

    - Tất cả hàng hóa trong cửa hàng đều đã được giảm giá.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 这家 zhèjiā 饭店 fàndiàn 办 bàn 婚礼 hūnlǐ

    - Bọn họ tổ chức hôn lễ ở nhà hàng này.

  • volume volume

    - 丰厚 fēnghòu 的 de 礼品 lǐpǐn

    - quà biếu hậu

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 海滨 hǎibīn 回来 huílai 的 de 时候 shíhou 给 gěi 我们 wǒmen 买 mǎi 了 le 一些 yīxiē 华而不实 huáérbùshí 的 de 工艺品 gōngyìpǐn 做 zuò 礼物 lǐwù

    - Khi anh ấy trở về từ bãi biển, anh ấy đã mua một số đồ thủ công hoa mỹ nhưng không thực tế làm quà cho chúng tôi.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 夹克 jiákè 在 zài 服装 fúzhuāng 精品 jīngpǐn 店里 diànlǐ 等待 děngdài 修改 xiūgǎi

    - Áo khoác của cô đang chờ được sửa đổi trong một cửa hàng quần áo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 品›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Pǐn
    • Âm hán việt: Phẩm
    • Nét bút:丨フ一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRR (口口口)
    • Bảng mã:U+54C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 店›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điếm
    • Nét bút:丶一ノ丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IYR (戈卜口)
    • Bảng mã:U+5E97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 礼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+1 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lễ
    • Nét bút:丶フ丨丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFU (戈火山)
    • Bảng mã:U+793C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao