绑带 bǎng dài
volume volume

Từ hán việt: 【bảng đới】

Đọc nhanh: 绑带 (bảng đới). Ý nghĩa là: băng, xà cạp.

Ý Nghĩa của "绑带" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

绑带 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. băng

即绷带

✪ 2. xà cạp

打绑腿用的布带

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 绑带

  • volume volume

    - 爸爸 bàba 勒紧 lēijǐn 了 le 行李箱 xínglixiāng 的 de 绑带 bǎngdài

    - Bố đã thít chặt dây buộc của vali.

  • volume volume

    - 丘陵地带 qiūlíngdìdài

    - vùng gò đồi

  • volume volume

    - 不要 búyào 忘记 wàngjì 带 dài 钥匙 yàoshi

    - Đừng quên mang theo chìa khóa.

  • volume volume

    - 齿轮 chǐlún 带动 dàidòng 了 le 机器 jīqì 运转 yùnzhuàn

    - Bánh răng làm cho máy móc hoạt động.

  • volume volume

    - 不许 bùxǔ 你 nǐ 去 qù 加州 jiāzhōu 带薪 dàixīn 度假 dùjià

    - Bạn không được phép đi nghỉ có lương đến California

  • volume volume

    - 不良习惯 bùliángxíguàn 带来 dàilái 了 le 健康 jiànkāng 问题 wèntí

    - Thói quen xấu đã dẫn đến vấn đề sức khỏe.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 也 yě 不要紧 búyàojǐn , 好 hǎo 在 zài 我 wǒ 带 dài 雨伞 yǔsǎn 来 lái

    - Mưa cũng chẳng sao, may mà tôi có mang dù.

  • volume volume

    - 丝带 sīdài 花束 huāshù 是 shì 谁 shuí 来 lái 做 zuò 的 de

    - Ai là người làm ra bó hoa bằng ruy băng?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 带›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+6 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đái , Đới
    • Nét bút:一丨丨丨丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TJBLB (廿十月中月)
    • Bảng mã:U+5E26
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Bǎng
    • Âm hán việt: Bang , Bảng
    • Nét bút:フフ一一一一ノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMQJL (女一手十中)
    • Bảng mã:U+7ED1
    • Tần suất sử dụng:Cao