终 zhōng
volume volume

Từ hán việt: 【chung】

Đọc nhanh: 终 (chung). Ý nghĩa là: hết; cuối; cuối cùng, họ Chung, chung quy; cuối cùng. Ví dụ : - 比赛终了他获冠军。 Cuối cuộc thi anh ấy đạt chức vô địch.. - 故事的终章很感人。 Chương cuối của câu chuyện rất cảm động.. - 他姓终。 Anh ấy họ Chung.

Ý Nghĩa của "终" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

终 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hết; cuối; cuối cùng

最后;末了

Ví dụ:
  • volume volume

    - 比赛 bǐsài 终了 zhōngliǎo 他 tā 获 huò 冠军 guànjūn

    - Cuối cuộc thi anh ấy đạt chức vô địch.

  • volume volume

    - 故事 gùshì 的 de 终章 zhōngzhāng 很 hěn 感人 gǎnrén

    - Chương cuối của câu chuyện rất cảm động.

✪ 2. họ Chung

姓

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 姓终 xìngzhōng

    - Anh ấy họ Chung.

终 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chung quy; cuối cùng

终归;到底

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他终 tāzhōng 是 shì 承认 chéngrèn 了 le 错误 cuòwù

    - Cuối cùng anh ấy thừa nhận sai lầm.

  • volume volume

    - 努力 nǔlì 终 zhōng 会 huì 有所 yǒusuǒ 回报 huíbào

    - Nỗ lực cuối cùng sẽ được đền đáp.

终 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. suốt; cả; trọn

自始至终的整段时间

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 终日 zhōngrì 出差 chūchāi 很 hěn 辛苦 xīnkǔ

    - Anh ấy suốt ngày đi công tác rất vất vả.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 终日 zhōngrì 操持家务 cāochijiāwù

    - Mẹ suốt ngày lo việc nhà.

终 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chết (chỉ người)

指人死

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 家中 jiāzhōng 安详 ānxiáng 地 dì 终老 zhōnglǎo

    - Cô ấy qua đời thanh thản tại nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 病 bìng 中 zhōng 终然 zhōngrán 长逝 chángshì

    - Anh ấy qua đời khi đang ốm.

✪ 2. kết thúc; xong

结束;完了

Ví dụ:
  • volume volume

    - 旅程 lǚchéng 在 zài 美丽 měilì 的 de 海滩 hǎitān 上 shàng 终止 zhōngzhǐ

    - Chuyến đi kết thúc tại bãi biển đẹp.

  • volume volume

    - 他 tā 与 yǔ 公司 gōngsī 的 de 合同 hétóng 终于 zhōngyú 终止 zhōngzhǐ

    - Hợp đồng của anh ấy với công ty đã kết thúc.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 终

✪ 1. 终 + 会/将/必/有 +…

một hành động hoặc kết quả sẽ xảy ra sớm hay muộn, không thể tránh khỏi

Ví dụ:
  • volume

    - 真相 zhēnxiàng 终必会 zhōngbìhuì 被 bèi 揭露 jiēlù 出来 chūlái

    - Sự thật cuối cùng sẽ được phơi bày.

  • volume

    - 努力 nǔlì 终 zhōng 会 huì 得到 dédào 应有 yīngyǒu 的 de 回报 huíbào

    - Sự nỗ lực cuối cùng sẽ được đền đáp xứng đáng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 终

  • volume volume

    - 他们 tāmen 一家 yījiā 终于 zhōngyú 团聚 tuánjù 了 le

    - Gia đình họ cuối cùng đã đoàn tụ.

  • volume volume

    - 临近 línjìn 终点 zhōngdiǎn 时 shí , 那 nà 几匹马 jǐpǐmǎ 齐头并进 qítóubìngjìn , 简直 jiǎnzhí 分不出 fēnbùchū 先后 xiānhòu

    - Khi gần đến đích, những con ngựa đó chạy cùng nhau một cách gần như không thể phân biệt được người đứng đầu.

  • volume volume

    - 他 tā 不是 búshì 被判 bèipàn 了 le 终身 zhōngshēn 监禁 jiānjìn 吗 ma

    - Kẻ điên đó đang thụ án chung thân.

  • volume volume

    - 马雅 mǎyǎ 终于 zhōngyú 和布 hébù 鲁迪 lǔdí · 珍娜 zhēnnà 交往 jiāowǎng 了 le

    - Cuối cùng Maya cũng đã đưa nó vào điện thoại di động của Jenner.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 终于 zhōngyú 有 yǒu 了 le 些 xiē 气候 qìhòu

    - Hai bọn họ cuối cùng cũng có vài thành tựu.

  • volume volume

    - 他 tā 从政 cóngzhèng 三十年 sānshínián 之 zhī 後 hòu , 终於 zhōngyú 决定 juédìng 退出 tuìchū 政坛 zhèngtán

    - Sau ba mươi năm trong lĩnh vực chính trị, anh ấy cuối cùng đã quyết định rút lui khỏi sân chính trường.

  • volume volume

    - 他 tā 与 yǔ 公司 gōngsī 的 de 合同 hétóng 终于 zhōngyú 终止 zhōngzhǐ

    - Hợp đồng của anh ấy với công ty đã kết thúc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 最终 zuìzhōng 还是 háishì 讲 jiǎng 和 hé 了 le

    - Hai người họ cuối cùng cũng hòa giải.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 终›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhōng
    • Âm hán việt: Chung
    • Nét bút:フフ一ノフ丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMHEY (女一竹水卜)
    • Bảng mã:U+7EC8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao