细活儿 xìhuó er
volume volume

Từ hán việt: 【tế hoạt nhi】

Đọc nhanh: 细活儿 (tế hoạt nhi). Ý nghĩa là: việc tinh tế.

Ý Nghĩa của "细活儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

细活儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. việc tinh tế

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 细活儿

  • volume volume

    - 这 zhè 人 rén 真是 zhēnshi 把 bǎ 硬手 yìngshǒu 儿 ér , 干活 gànhuó 又 yòu 快 kuài 又 yòu 细致 xìzhì

    - người này rất có năng lực, làm việc vừa nhanh vừa tỉ mỉ.

  • volume volume

    - 他 tā 干活儿 gànhuóer 很 hěn 麻利 málì

    - anh ấy làm việc rất tháo vát.

  • volume volume

    - 他 tā 干活儿 gànhuóer 抵得过 dǐdéguò 两三个 liǎngsāngè 人 rén

    - Anh ấy làm việc hơn hai ba người.

  • volume volume

    - 人人 rénrén 都 dōu 有 yǒu 一 yī 双手 shuāngshǒu , 别人 biérén 能干 nénggàn 的 de 活儿 huóer 我 wǒ 也 yě 能干 nénggàn

    - mọi người đều có đôi tay, việc người khác làm được thì tôi cũng làm được.

  • volume volume

    - 这 zhè 活儿 huóer 细如 xìrú 发丝 fàsī

    - Đó là chiều rộng của một sợi tóc.

  • volume volume

    - 粗细 cūxì 活儿 huóer 她 tā 都 dōu 来得 láide

    - chuyện to nhỏ gì chị ấy cũng làm được.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 一块儿 yīkuàier 在 zài 地里 dìlǐ 做活儿 zuòhuóer

    - họ cùng làm việc ở ngoài đồng.

  • volume volume

    - 今儿 jīner 下午 xiàwǔ 的 de 活儿 huóer 是 shì 小李 xiǎolǐ 替 tì 我 wǒ 干 gàn 的 de , 工分 gōngfēn 不能 bùnéng 记在 jìzài 我 wǒ 的 de 名下 míngxià

    - công việc chiều nay là do cậu Lý làm thay tôi, công điểm không ghi vào tên tôi được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 活›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Guō , Huó
    • Âm hán việt: Hoạt , Quạt
    • Nét bút:丶丶一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHJR (水竹十口)
    • Bảng mã:U+6D3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 细›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xì
    • Âm hán việt: Tế
    • Nét bút:フフ一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMW (女一田)
    • Bảng mã:U+7EC6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao