组织宗教集会 zǔzhī zōngjiào jíhuì
volume volume

Từ hán việt: 【tổ chức tôn giáo tập hội】

Đọc nhanh: 组织宗教集会 (tổ chức tôn giáo tập hội). Ý nghĩa là: Tổ chức các buổi lễ tôn giáo.

Ý Nghĩa của "组织宗教集会" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

组织宗教集会 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tổ chức các buổi lễ tôn giáo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 组织宗教集会

  • volume volume

    - 经过 jīngguò 组织 zǔzhī 的 de 耐心 nàixīn 教育 jiàoyù 与 yǔ 帮助 bāngzhù 他 tā 终于 zhōngyú 浪子回头 làngzǐhuítóu 改邪归正 gǎixiéguīzhèng 了 le

    - Sau sự giáo dục kiên nhẫn và sự giúp đỡ của tổ chức, cuối cùng anh ta đã cải tà quy chính rồi.

  • volume volume

    - 组织 zǔzhī 的 de 骨干 gǔgàn 参加 cānjiā 了 le 会议 huìyì

    - Trụ cột của tổ chức đã tham gia cuộc họp.

  • volume volume

    - 一个 yígè 全员 quányuán 大会 dàhuì 加 jiā 一个 yígè 宗教仪式 zōngjiàoyíshì

    - Một dịch vụ dân sự và một buổi lễ tôn giáo?

  • volume volume

    - 她 tā 仅 jǐn 超过 chāoguò 年龄 niánlíng 限制 xiànzhì 一天 yìtiān , 因此 yīncǐ 组织者 zǔzhīzhě 通融 tōngróng 了 le 一下 yīxià , 接受 jiēshòu 她 tā 入会 rùhuì

    - Cô ấy chỉ vượt quá giới hạn tuổi một ngày, vì vậy người tổ chức đã linh hoạt và chấp nhận cô ấy gia nhập.

  • volume volume

    - 由 yóu 工会 gōnghuì 出面 chūmiàn , 组织 zǔzhī 这次 zhècì 体育比赛 tǐyùbǐsài

    - cuộc thi đấu thể thao này do công đoàn đứng ra tổ chức.

  • volume volume

    - 组织 zǔzhī 这样 zhèyàng 大规模 dàguīmó 的 de 聚会 jùhuì 要花费 yàohuāfèi 许多 xǔduō 时间 shíjiān 和 hé 精力 jīnglì

    - Tổ chức một sự kiện quy mô lớn như thế này đòi hỏi nhiều thời gian và nỗ lực.

  • volume volume

    - 他 tā 组织 zǔzhī 了 le 一个 yígè 聚会 jùhuì

    - Anh ấy đã tổ chức một buổi tiệc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 发起 fāqǐ 组织 zǔzhī 一个 yígè 读书会 dúshūhuì

    - họ khởi xướng tổ chức một hội đọc sách.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 会›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Huì , Kuài
    • Âm hán việt: Cối , Hội
    • Nét bút:ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMMI (人一一戈)
    • Bảng mã:U+4F1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 宗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Zōng
    • Âm hán việt: Tôn , Tông
    • Nét bút:丶丶フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMMF (十一一火)
    • Bảng mã:U+5B97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 教›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Jiào
    • Âm hán việt: Giao , Giáo
    • Nét bút:一丨一ノフ丨一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JDOK (十木人大)
    • Bảng mã:U+6559
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 组›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Zǔ
    • Âm hán việt: Tổ
    • Nét bút:フフ一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMBM (女一月一)
    • Bảng mã:U+7EC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 织›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhì
    • Âm hán việt: Chí , Chức , Xí
    • Nét bút:フフ一丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMRC (女一口金)
    • Bảng mã:U+7EC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 集›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Chuy 隹 (+4 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Tập
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OGD (人土木)
    • Bảng mã:U+96C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao