练铁部 liàn tiě bù
volume volume

Từ hán việt: 【luyện thiết bộ】

Đọc nhanh: 练铁部 (luyện thiết bộ). Ý nghĩa là: Bộ phận luyện gang.

Ý Nghĩa của "练铁部" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

练铁部 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bộ phận luyện gang

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 练铁部

  • volume volume

    - 部队 bùduì 每年 měinián 按 àn 实战 shízhàn 要求 yāoqiú 训练 xùnliàn 士兵 shìbīng

    - Quân đội huấn luyện binh sĩ hàng năm theo yêu cầu chiến đấu thực tế.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 不是 búshì 铁板一块 tiěbǎnyīkuài , 内部 nèibù 有 yǒu 矛盾 máodùn , 有 yǒu 分歧 fēnqí

    - họ không phải là một khối bền chắc, nội bộ phát sinh mâu thuẫn, có sự chia rẽ.

  • volume volume

    - 建筑 jiànzhù 部门 bùmén 不断 bùduàn 减少 jiǎnshǎo 对非 duìfēi 熟练工人 shúliàngōngrén 和 hé 半 bàn 熟练工人 shúliàngōngrén 的 de 使用 shǐyòng

    - Lĩnh vực xây dựng tiếp tục giảm việc sử dụng lao động phổ thông và lao động bán kĩ năng.

  • volume volume

    - 部队 bùduì 的 de 训练 xùnliàn 得到 dédào 了 le 地方 dìfāng 上 shàng 的 de 支持 zhīchí

    - Huấn luyện của quân đội được sự hỗ trợ từ địa phương.

  • volume volume

    - 陇海铁路 lǒnghǎitiělù 横贯 héngguàn 中国 zhōngguó 中部 zhōngbù

    - đường sắt Lũng Hải chạy ngang qua trung bộ Trung Quốc.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 我 wǒ 新练 xīnliàn 的 de 强化 qiánghuà 养生 yǎngshēng 法中 fǎzhōng 的 de 一部分 yībùfen

    - Đây là một phần của chế độ tăng cường mới của tôi.

  • volume volume

    - 铁路 tiělù 修建 xiūjiàn 工程 gōngchéng 已 yǐ 全部 quánbù 告竣 gàojùn

    - toàn bộ công trình xây dựng tuyến đường sắt đã hoàn thành.

  • - 口语 kǒuyǔ 练习 liànxí 是 shì 提高 tígāo 口语 kǒuyǔ 能力 nénglì 的 de 重要 zhòngyào 部分 bùfèn

    - Luyện nói là một phần quan trọng để cải thiện khả năng nói.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 练›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Liàn
    • Âm hán việt: Luyện
    • Nét bút:フフ一一フフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMKVC (女一大女金)
    • Bảng mã:U+7EC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 部›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+8 nét)
    • Pinyin: Bù , Pǒu
    • Âm hán việt: Bẫu , Bộ
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRNL (卜口弓中)
    • Bảng mã:U+90E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 铁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Tiě
    • Âm hán việt: Thiết
    • Nét bút:ノ一一一フノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVHQO (人女竹手人)
    • Bảng mã:U+94C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao