约拿书 yuē ná shū
volume volume

Từ hán việt: 【ước nã thư】

Đọc nhanh: 约拿书 (ước nã thư). Ý nghĩa là: Sách Giôna.

Ý Nghĩa của "约拿书" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

约拿书 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Sách Giôna

Book of Jonah

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 约拿书

  • volume volume

    - 你 nǐ 没读 méidú 过 guò 旧约全书 jiùyuēquánshū 吗 ma

    - Bạn chưa đọc Cựu ước à?

  • volume volume

    - 书架 shūjià 高约 gāoyuē 七 qī 呎 chǐ

    - Kệ sách cao khoảng bảy thước Anh.

  • volume volume

    - 这 zhè 书包 shūbāo 重约 zhòngyuē 两 liǎng 公斤 gōngjīn

    - Cái túi sách này nặng khoảng 2kg.

  • volume volume

    - 他 tā 顺利完成 shùnlìwánchéng 了 le 学业 xuéyè , 拿到 nádào 了 le 毕业证书 bìyèzhèngshū

    - Anh ấy đã hoàn thành xuất sắc việc học của mình và nhận được bằng tốt nghiệp.

  • volume volume

    - 你 nǐ 拿 ná 过来 guòlái 给 gěi 我 wǒ 那本书 nàběnshū

    - Bạn hãy mang đến đây cho tôi cuốn sách đó.

  • volume volume

    - 他 tā 跑 pǎo 上楼去 shànglóuqù 拿书 náshū

    - Anh ấy chạy lên lầu lấy sách.

  • volume volume

    - 书 shū 被 bèi 他 tā 拿走 názǒu 了 le

    - Quyển sách bị anh ấy lấy đi.

  • volume volume

    - 他 tā 伸手 shēnshǒu 去 qù 拿 ná 这 zhè 本书 běnshū

    - Anh ấy chìa tay lấy quyển sách.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 书›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét), ất 乙 (+3 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Thư
    • Nét bút:フフ丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IDS (戈木尸)
    • Bảng mã:U+4E66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Ná
    • Âm hán việt: Nã
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMRQ (人一口手)
    • Bảng mã:U+62FF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 约›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yuē
    • Âm hán việt: Yêu , Ước
    • Nét bút:フフ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMPI (女一心戈)
    • Bảng mã:U+7EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao