板书 bǎnshū
volume volume

Từ hán việt: 【bản thư】

Đọc nhanh: 板书 (bản thư). Ý nghĩa là: viết bảng, trình bày bảng; viết bảng; trình bày bài giảng trên bảng (lúc thầy giảng bài). Ví dụ : - 需要板书的地方,在备课时都作了记号。 những chỗ cần viết bảng, lúc chuẩn bị giáo án đều có làm ký hiệu.

Ý Nghĩa của "板书" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

板书 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. viết bảng

在黑板上写字

Ví dụ:
  • volume volume

    - 需要 xūyào 板书 bǎnshū 的 de 地方 dìfāng , 在 zài 备课 bèikè 时 shí 都 dōu 作 zuò 了 le 记号 jìhào

    - những chỗ cần viết bảng, lúc chuẩn bị giáo án đều có làm ký hiệu.

✪ 2. trình bày bảng; viết bảng; trình bày bài giảng trên bảng (lúc thầy giảng bài)

指教师在黑板上写的字

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 板书

  • volume volume

    - 三合板 sānhébǎn 开胶 kāijiāo 就 jiù 没法用 méifǎyòng 了 le

    - gỗ ván ép đã bung keo rồi thì không còn dùng được nữa.

  • volume volume

    - 秘书 mìshū 帮 bāng 老板 lǎobǎn 做事 zuòshì

    - Thư ký giúp sếp làm việc.

  • volume volume

    - 老板 lǎobǎn 佣 yōng 了 le 个 gè 秘书 mìshū

    - Ông chủ thuê một thư ký.

  • volume volume

    - 一部 yībù 好 hǎo 的 de 百科全书 bǎikēquánshū 是 shì 知识 zhīshí 宝库 bǎokù

    - Một cuốn bách khoa toàn thư tốt là kho tàng tri thức.

  • volume volume

    - 一 yī 本书 běnshū

    - một quyển sách.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 老板 lǎobǎn 很 hěn 重视 zhòngshì 的 de 秘书 mìshū

    - Cô ấy là thư ký mà giám đốc rất coi trọng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 需要 xūyào 写 xiě 一份 yīfèn 检讨书 jiǎntǎoshū 给 gěi 老板 lǎobǎn

    - Tôi cần viết một bản kiểm điểm gửi cho sếp.

  • volume volume

    - 需要 xūyào 板书 bǎnshū 的 de 地方 dìfāng , 在 zài 备课 bèikè 时 shí 都 dōu 作 zuò 了 le 记号 jìhào

    - những chỗ cần viết bảng, lúc chuẩn bị giáo án đều có làm ký hiệu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 书›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét), ất 乙 (+3 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Thư
    • Nét bút:フフ丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IDS (戈木尸)
    • Bảng mã:U+4E66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao