约束力 yuēshù lì
volume volume

Từ hán việt: 【ước thú lực】

Đọc nhanh: 约束力 (ước thú lực). Ý nghĩa là: (của một hợp đồng) ràng buộc (luật).

Ý Nghĩa của "约束力" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

约束力 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (của một hợp đồng) ràng buộc (luật)

(of a contract) binding (law)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 约束力

  • volume volume

    - 非 fēi 教派 jiàopài 的 de 不受 bùshòu 宗教 zōngjiào 派别 pàibié 约束 yuēshù 的 de 或 huò 与 yǔ 宗教 zōngjiào 别 bié 无 wú 联系 liánxì 的 de

    - Không thuộc đạo phái, không bị ràng buộc bởi các tôn giáo hoặc không có liên quan gì đến tôn giáo.

  • volume volume

    - 他 tā 不理 bùlǐ 法律 fǎlǜ 的 de 约束 yuēshù

    - Anh ta coi thường sự ràng buộc của pháp luật.

  • volume volume

    - 不要 búyào 拘束 jūshù 你 nǐ 的 de 创造力 chuàngzàolì

    - Đừng hạn chế sự sáng tạo của bạn.

  • volume volume

    - 合同条款 hétóngtiáokuǎn 约束 yuēshù 双方 shuāngfāng

    - Điều khoản hợp đồng ràng buộc hai bên.

  • volume volume

    - 他 tā 平时 píngshí 懒散 lǎnsǎn 惯 guàn 了 le , 受不了 shòubùliǎo 这种 zhèzhǒng 约束 yuēshù

    - anh ấy bình thường lười biếng quen rồi, chịu không nổi sự ràng buộc như thế này.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 计划 jìhuà 受 shòu 政策 zhèngcè 的 de 约束 yuēshù

    - Kế hoạch này bị ràng buộc bởi chính sách.

  • volume volume

    - 法律 fǎlǜ 约束 yuēshù 了 le 个人 gèrén 的 de 行为 xíngwéi

    - Pháp luật ràng buộc hành vi cá nhân.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 项目 xiàngmù 受 shòu 资金 zījīn 的 de 约束 yuēshù

    - Dự án này bị ràng buộc bởi tài chính.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 束›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Shù
    • Âm hán việt: Thú , Thúc
    • Nét bút:一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DL (木中)
    • Bảng mã:U+675F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 约›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yuē
    • Âm hán việt: Yêu , Ước
    • Nét bút:フフ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMPI (女一心戈)
    • Bảng mã:U+7EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao