紧靠 jǐn kào
volume volume

Từ hán việt: 【khẩn kháo】

Đọc nhanh: 紧靠 (khẩn kháo). Ý nghĩa là: tiếp giáp; nằm sát; giáp với; sát sát; xiết chặt. Ví dụ : - 他的土地紧靠大海。 đất đai của anh ấy giáp với biển.

Ý Nghĩa của "紧靠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

紧靠 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiếp giáp; nằm sát; giáp với; sát sát; xiết chặt

毗连,邻接

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 的 de 土地 tǔdì 紧靠 jǐnkào 大海 dàhǎi

    - đất đai của anh ấy giáp với biển.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 紧靠

  • volume volume

    - 个位 gèwèi 在 zài 阿拉伯数字 ālābóshùzì 系统 xìtǒng 中 zhōng 紧靠在 jǐnkàozài 小数点 xiǎoshǔdiǎn 左边 zuǒbian 的 de 数字 shùzì

    - Số hàng đơn vị trong hệ thống số La Mã nằm ngay bên trái dấu thập phân.

  • volume volume

    - 不要 búyào 靠 kào 在 zài 这 zhè 堵 dǔ 上 shàng

    - Đừng tựa vào bức tường này.

  • volume volume

    - 不要紧 búyàojǐn , 别哭 biékū 了 le

    - Không quan trọng đâu, đừng khóc nữa.

  • volume volume

    - 不要 búyào 人为 rénwéi 地 dì 制造 zhìzào 紧张 jǐnzhāng 空气 kōngqì

    - Con người không nên tạo ra bầu không khí căng thẳng.

  • volume volume

    - 上 shàng 列 liè 各项 gèxiàng 工作 gōngzuò 都 dōu 要 yào 抓紧抓好 zhuājǐnzhuāhǎo

    - những công việc kể trên phải nắm cho tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 土地 tǔdì 紧靠 jǐnkào 大海 dàhǎi

    - đất đai của anh ấy giáp với biển.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 靠准 kàozhǔn , 有 yǒu 要紧 yàojǐn 的 de 事 shì 可以 kěyǐ 交给 jiāogěi 他办 tābàn

    - anh ấy rất đáng tin cậy, có việc gì cần thì cứ giao cho anh ấy làm.

  • volume volume

    - 不吃 bùchī 不要紧 búyàojǐn , 一吃 yīchī 吃 chī 一锅 yīguō

    - Không ăn thì thôi, cứ ăn là ăn cả nồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 紧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Jǐn
    • Âm hán việt: Khẩn
    • Nét bút:丨丨フ丶フフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LEVIF (中水女戈火)
    • Bảng mã:U+7D27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 靠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Phi 非 (+7 nét)
    • Pinyin: Kào
    • Âm hán việt: Kháo , Khốc
    • Nét bút:ノ一丨一丨フ一丨一一一丨一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HGRLY (竹土口中卜)
    • Bảng mã:U+9760
    • Tần suất sử dụng:Rất cao