紧抓住 jǐn zhuā zhù
volume volume

Từ hán việt: 【khẩn trảo trụ】

Đọc nhanh: 紧抓住 (khẩn trảo trụ). Ý nghĩa là: bám chắc.

Ý Nghĩa của "紧抓住" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

紧抓住 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bám chắc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 紧抓住

  • volume volume

    - 他 tā 抓住 zhuāzhù 了 le 对方 duìfāng 的 de 把柄 bǎbǐng

    - Anh ấy nắm thóp được đối phương.

  • volume volume

    - 中 zhōng 美 měi 警方 jǐngfāng 通力合作 tōnglìhézuò 终于 zhōngyú 抓住 zhuāzhù 了 le 恐怖分子 kǒngbùfènzi

    - Sự hợp tác giữa cảnh sát Trung Quốc và Mỹ cuối cùng đã bắt được những kẻ khủng bố.

  • volume volume

    - 她 tā 紧紧抓住 jǐnjǐnzhuāzhù 我 wǒ 的 de 手臂 shǒubì

    - Cô ấy nắm chặt cánh tay tôi.

  • volume volume

    - 她 tā 紧紧抓住 jǐnjǐnzhuāzhù 我 wǒ 的 de 手 shǒu

    - Cô ấy nắm chặt tay tôi.

  • volume volume

    - 上 shàng 列 liè 各项 gèxiàng 工作 gōngzuò 都 dōu 要 yào 抓紧抓好 zhuājǐnzhuāhǎo

    - những công việc kể trên phải nắm cho tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 抓住 zhuāzhù 杠子 gàngzi , 一悠 yīyōu 就 jiù 上去 shǎngqù 了 le

    - Anh ấy nắm chặt thanh xà, đu một cái đã lên rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 当场 dāngchǎng 被 bèi 抓住 zhuāzhù 了 le

    - Anh ấy bị bắt ngay tại chỗ.

  • volume volume

    - 乒乓球队 pīngpāngqiúduì 正 zhèng 抓紧 zhuājǐn 赛前 sàiqián 练兵 liànbīng

    - đội bóng bàn đang ráo riết tập luyện trước trận đấu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 住›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhù
    • Âm hán việt: Trú , Trụ
    • Nét bút:ノ丨丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OYG (人卜土)
    • Bảng mã:U+4F4F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 抓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhāo , Zhuā
    • Âm hán việt: Trao , Trảo
    • Nét bút:一丨一ノノ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHLO (手竹中人)
    • Bảng mã:U+6293
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 紧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Jǐn
    • Âm hán việt: Khẩn
    • Nét bút:丨丨フ丶フフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LEVIF (中水女戈火)
    • Bảng mã:U+7D27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao