紧密相连 jǐnmì xiānglián
volume volume

Từ hán việt: 【khẩn mật tướng liên】

Đọc nhanh: 紧密相连 (khẩn mật tướng liên). Ý nghĩa là: kết nối chặt chẽ.

Ý Nghĩa của "紧密相连" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

紧密相连 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kết nối chặt chẽ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 紧密相连

  • volume volume

    - 并排 bìngpái 横排 héngpái 紧密 jǐnmì 地 dì 一个 yígè 挨 āi 一个 yígè 地 dì 排列 páiliè 着 zhe 的 de 士兵 shìbīng 、 交通工具 jiāotōnggōngjù 或 huò 装备 zhuāngbèi

    - Các lính, phương tiện giao thông hoặc thiết bị được sắp xếp sát nhau theo hàng ngang và cạnh nhau.

  • volume volume

    - 任务 rènwù 安排 ānpái 紧密 jǐnmì

    - Nhiệm vụ được sắp xếp dày đặc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 联系 liánxì 紧密 jǐnmì

    - Họ liên lạc liên tục.

  • volume volume

    - 味觉 wèijué 与 yǔ 嗅觉 xiùjué 是 shì 密切相关 mìqièxiāngguān 的 de

    - Vị giác và khứu giác có mối liên quan chặt chẽ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 关系 guānxì 紧密 jǐnmì

    - Chúng tôi có quan hệ mật thiết.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 合作 hézuò 很 hěn 紧密 jǐnmì

    - Họ hợp tác rất chặt chẽ.

  • volume volume

    - 舞蹈 wǔdǎo 和 hé 音乐 yīnyuè 密切 mìqiè 相连 xiānglián

    - Khiêu vũ và âm nhạc liên kết chặt chẽ với nhau.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 工作 gōngzuò 紧密 jǐnmì 衔接 xiánjiē

    - Công việc của họ kết nối chặt chẽ với nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 密›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+8 nét)
    • Pinyin: Mì
    • Âm hán việt: Mật
    • Nét bút:丶丶フ丶フ丶ノ丶丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JPHU (十心竹山)
    • Bảng mã:U+5BC6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 相›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiāng , Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tướng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DBU (木月山)
    • Bảng mã:U+76F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 紧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Jǐn
    • Âm hán việt: Khẩn
    • Nét bút:丨丨フ丶フフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LEVIF (中水女戈火)
    • Bảng mã:U+7D27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 连›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Lián
    • Âm hán việt: Liên
    • Nét bút:一フ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YKQ (卜大手)
    • Bảng mã:U+8FDE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao