紧密步 jǐnmì bù
volume volume

Từ hán việt: 【khẩn mật bộ】

Đọc nhanh: 紧密步 (khẩn mật bộ). Ý nghĩa là: Bước ngắn.

Ý Nghĩa của "紧密步" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Âm Nhạc

紧密步 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bước ngắn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 紧密步

  • volume volume

    - 并排 bìngpái 横排 héngpái 紧密 jǐnmì 地 dì 一个 yígè 挨 āi 一个 yígè 地 dì 排列 páiliè 着 zhe 的 de 士兵 shìbīng 、 交通工具 jiāotōnggōngjù 或 huò 装备 zhuāngbèi

    - Các lính, phương tiện giao thông hoặc thiết bị được sắp xếp sát nhau theo hàng ngang và cạnh nhau.

  • volume volume

    - 防守 fángshǒu 阵型 zhènxíng 必须 bìxū 更加 gèngjiā 紧密 jǐnmì

    - Đội hình phòng thủ cần phải chặt chẽ hơn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 联系 liánxì 紧密 jǐnmì

    - Họ liên lạc liên tục.

  • volume volume

    - 紧密 jǐnmì 的 de 雨点 yǔdiǎn

    - hạt mưa dày đặc.

  • volume volume

    - 地方 dìfāng 与 yǔ 部队 bùduì 之间 zhījiān 的 de 合作 hézuò 非常 fēicháng 紧密 jǐnmì

    - Sự hợp tác giữa địa phương và quân đội rất chặt chẽ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 关系 guānxì 紧密 jǐnmì

    - Chúng tôi có quan hệ mật thiết.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 合作 hézuò 很 hěn 紧密 jǐnmì

    - Họ hợp tác rất chặt chẽ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 工作 gōngzuò 紧密 jǐnmì 衔接 xiánjiē

    - Công việc của họ kết nối chặt chẽ với nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 密›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+8 nét)
    • Pinyin: Mì
    • Âm hán việt: Mật
    • Nét bút:丶丶フ丶フ丶ノ丶丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JPHU (十心竹山)
    • Bảng mã:U+5BC6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 步›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bộ
    • Nét bút:丨一丨一丨ノノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YLMH (卜中一竹)
    • Bảng mã:U+6B65
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 紧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Jǐn
    • Âm hán việt: Khẩn
    • Nét bút:丨丨フ丶フフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LEVIF (中水女戈火)
    • Bảng mã:U+7D27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao