紧字底 jǐn zì dǐ
volume volume

Từ hán việt: 【khẩn tự để】

Đọc nhanh: 紧字底 (khẩn tự để). Ý nghĩa là: Tên gọi thiên bàng "糸"..

Ý Nghĩa của "紧字底" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

紧字底 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tên gọi thiên bàng "糸".

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 紧字底

  • volume volume

    - 个位 gèwèi 在 zài 阿拉伯数字 ālābóshùzì 系统 xìtǒng 中 zhōng 紧靠在 jǐnkàozài 小数点 xiǎoshǔdiǎn 左边 zuǒbian 的 de 数字 shùzì

    - Số hàng đơn vị trong hệ thống số La Mã nằm ngay bên trái dấu thập phân.

  • volume volume

    - 语言表达 yǔyánbiǎodá 能力 nénglì 和 hé 文字 wénzì 功底 gōngdǐ 较强 jiàoqiáng

    - Khả năng biểu đạt và kiến thức nền tảng tốt.

  • volume volume

    - 以后 yǐhòu 的 de 事 shì 以后 yǐhòu 再说 zàishuō , 眼底下 yǎndǐxia 的 de 事 shì 要紧 yàojǐn

    - những việc sau này sau này hãy nói, việc trước mắt mới cần kíp.

  • volume volume

    - 用钱 yòngqian 无 wú 计划 jìhuà , 月底 yuèdǐ 手下 shǒuxià 就 jiù 紧 jǐn 了 le

    - Dùng tiền mà không có kế hoạch thì cuối tháng sẽ bị túng bấn.

  • volume volume

    - 一个 yígè 企业 qǐyè 不是 búshì 由 yóu 它 tā 的 de 名字 míngzi 、 章程 zhāngchéng 和 hé 公司 gōngsī 条例 tiáolì 来 lái 定义 dìngyì

    - Một doanh nghiệp không được xác định bởi tên của nó, các điều khoản của hiệp hội và quy chế của công ty.

  • volume volume

    - I 型 xíng 车底 chēdǐ 机 jī 主要 zhǔyào 技术参数 jìshùcānshù

    - Các thông số kỹ thuật chính của máy đáy ô tô loại I

  • volume volume

    - 囧 jiǒng 是 shì 中国 zhōngguó 的 de 古 gǔ 汉字 hànzì

    - "Quýnh" là một chữ Hán cổ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 紧张 jǐnzhāng 得 dé 过度 guòdù , 以至于 yǐzhìyú 我 wǒ 都 dōu 忘 wàng 了 le 自己 zìjǐ 的 de 名字 míngzi 了 le

    - Tôi căng thẳng đến mức tôi đã quên mất tên của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 字›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:丶丶フフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JND (十弓木)
    • Bảng mã:U+5B57
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 底›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dǐ
    • Âm hán việt: Để
    • Nét bút:丶一ノノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IHPM (戈竹心一)
    • Bảng mã:U+5E95
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 紧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Jǐn
    • Âm hán việt: Khẩn
    • Nét bút:丨丨フ丶フフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LEVIF (中水女戈火)
    • Bảng mã:U+7D27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao