糖醋里脊 táng cù lǐ jǐ
volume volume

Từ hán việt: 【đường thố lí tích】

Đọc nhanh: 糖醋里脊 (đường thố lí tích). Ý nghĩa là: sườn xào chua ngọt. Ví dụ : - 我喜欢吃糖醋里脊。 Tôi thích ăn sườn xào chua ngọt.. - 餐厅的糖醋里脊特别好吃。 Món sườn xào chua ngọt của nhà hàng này rất ngon.. - 晚餐我想吃糖醋里脊。 Bữa tối tôi muốn ăn sườn xào chua ngọt.

Ý Nghĩa của "糖醋里脊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

糖醋里脊 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sườn xào chua ngọt

一道菜

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 糖醋 tángcù 里脊 lǐji

    - Tôi thích ăn sườn xào chua ngọt.

  • volume volume

    - 餐厅 cāntīng 的 de 糖醋 tángcù 里脊 lǐji 特别 tèbié 好吃 hǎochī

    - Món sườn xào chua ngọt của nhà hàng này rất ngon.

  • volume volume

    - 晚餐 wǎncān 我 wǒ 想 xiǎng 吃 chī 糖醋 tángcù 里脊 lǐji

    - Bữa tối tôi muốn ăn sườn xào chua ngọt.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 糖醋里脊

  • volume volume

    - 从 cóng 罐子 guànzi 里 lǐ 拈出 niānchū 一块 yīkuài 糖 táng

    - nhón một cái kẹo trong hộp ra.

  • volume volume

    - 有 yǒu 糖醋 tángcù 汁 zhī 吗 ma

    - Nước sốt chua ngọt?

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 糖醋 tángcù 里脊 lǐji

    - Tôi thích ăn sườn xào chua ngọt.

  • volume volume

    - 不用 bùyòng 吃醋 chīcù , 我 wǒ 心里 xīnli 只有 zhǐyǒu 你 nǐ

    - Đừng ghen mà, tim anh chỉ có em thôi.

  • volume volume

    - 晚餐 wǎncān 我 wǒ 想 xiǎng 吃 chī 糖醋 tángcù 里脊 lǐji

    - Bữa tối tôi muốn ăn sườn xào chua ngọt.

  • volume volume

    - 餐厅 cāntīng 的 de 糖醋 tángcù 里脊 lǐji 特别 tèbié 好吃 hǎochī

    - Món sườn xào chua ngọt của nhà hàng này rất ngon.

  • volume volume

    - 我 wǒ 最 zuì 喜欢 xǐhuan 妈妈 māma 做菜 zuòcài , 特别 tèbié 是 shì 糖醋 tángcù 里脊 lǐji

    - Tôi thích món mẹ nấu nhất, đặc biệt là món thăn heo xào chua ngọt

  • - 在 zài 商店 shāngdiàn 里 lǐ , 你 nǐ 可以 kěyǐ 看到 kàndào 很多 hěnduō 五颜六色 wǔyánliùsè 的 de 拐杖 guǎizhàng 糖 táng

    - Trong cửa hàng, bạn có thể thấy rất nhiều kẹo gậy đủ màu sắc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 糖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+10 nét)
    • Pinyin: Táng
    • Âm hán việt: Đường
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶一ノフ一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDILR (火木戈中口)
    • Bảng mã:U+7CD6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 脊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Jí , Jǐ
    • Âm hán việt: Tích
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FCB (火金月)
    • Bảng mã:U+810A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 醋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+8 nét)
    • Pinyin: Cù
    • Âm hán việt: Thố , Tạc
    • Nét bút:一丨フノフ一一一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MWTA (一田廿日)
    • Bảng mã:U+918B
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao