糖醋 táng cù
volume volume

Từ hán việt: 【đường thố】

Đọc nhanh: 糖醋 (đường thố). Ý nghĩa là: chua ngọt. Ví dụ : - 有糖醋汁吗 Nước sốt chua ngọt?

Ý Nghĩa của "糖醋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

糖醋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chua ngọt

sweet and sour

Ví dụ:
  • volume volume

    - 有 yǒu 糖醋 tángcù 汁 zhī 吗 ma

    - Nước sốt chua ngọt?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 糖醋

  • volume volume

    - 有 yǒu 糖醋 tángcù 汁 zhī 吗 ma

    - Nước sốt chua ngọt?

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 糖醋 tángcù 里脊 lǐji

    - Tôi thích ăn sườn xào chua ngọt.

  • volume volume

    - 晚餐 wǎncān 我 wǒ 想 xiǎng 吃 chī 糖醋 tángcù 里脊 lǐji

    - Bữa tối tôi muốn ăn sườn xào chua ngọt.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 故事 gùshì 添油加醋 tiānyóujiācù 了 le

    - Anh ấy đã phóng đại câu chuyện.

  • volume volume

    - 拿糖作醋 nátángzuòcù ( 摆架子 bǎijiàzi 、 装腔作势 zhuāngqiāngzuòshì )

    - làm ra vẻ huyênh hoang.

  • volume volume

    - 餐厅 cāntīng 的 de 糖醋 tángcù 里脊 lǐji 特别 tèbié 好吃 hǎochī

    - Món sườn xào chua ngọt của nhà hàng này rất ngon.

  • volume volume

    - 他 tā 64 岁 suì 时 shí 被 bèi 诊断 zhěnduàn 患有 huànyǒu 糖尿病 tángniàobìng

    - Ông được chẩn đoán mắc bệnh tiểu đường ở tuổi 64.

  • volume volume

    - 我 wǒ 最 zuì 喜欢 xǐhuan 妈妈 māma 做菜 zuòcài , 特别 tèbié 是 shì 糖醋 tángcù 里脊 lǐji

    - Tôi thích món mẹ nấu nhất, đặc biệt là món thăn heo xào chua ngọt

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 糖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+10 nét)
    • Pinyin: Táng
    • Âm hán việt: Đường
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶一ノフ一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDILR (火木戈中口)
    • Bảng mã:U+7CD6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 醋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+8 nét)
    • Pinyin: Cù
    • Âm hán việt: Thố , Tạc
    • Nét bút:一丨フノフ一一一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MWTA (一田廿日)
    • Bảng mã:U+918B
    • Tần suất sử dụng:Trung bình