Các biến thể (Dị thể) của 脊

  • Cách viết khác

    𦟝 𦠗

Ý nghĩa của từ 脊 theo âm hán việt

脊 là gì? 脊 (Tích). Bộ Nhục 肉 (+6 nét). Tổng 10 nét but (丶一ノ丶ノ丶丨フ一一). Ý nghĩa là: 1. xương sống, 2. cao và bằng, Lẽ., Xương sống, Chỉ bộ phận của vật thể cao ở giữa mà thấp ở chung quanh: nóc, đỉnh. Từ ghép với 脊 : 山脊 Sống núi, 書脊 Gáy sách. Xem 脊 [jí]., “ốc tích” 屋脊 nóc nhà, “san tích” 山脊 đỉnh núi., “đao tích” 刀脊 sống dao Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. xương sống
  • 2. cao và bằng

Từ điển Thiều Chửu

  • Xương sống, có 24 đốt.
  • Phàm cái gì cao mà ở giữa đều gọi là tích, như ốc tích 屋脊 cái nóc nhà.
  • Lẽ.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ② Lưng, ngọn, sống, đỉnh, nóc, gáy

- 脊背 Lưng

- 山脊 Sống núi

- 屋脊 Nóc nhà

- 書脊 Gáy sách. Xem 脊 [jí].

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Xương sống
* Chỉ bộ phận của vật thể cao ở giữa mà thấp ở chung quanh: nóc, đỉnh

- “ốc tích” 屋脊 nóc nhà

- “san tích” 山脊 đỉnh núi.

* Chỉ bộ phận của vật thể thẳng và dài: gáy, sống

- “đao tích” 刀脊 sống dao

- “thư tích” 書脊 gáy sách.

* Lẽ

- “Hữu luân hữu tích” 有倫有脊 (Tiểu Nhã, Chính nguyệt) Có luân lí có lí lẽ.

Trích: Thi Kinh 詩經

Từ ghép với 脊