Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 脊
𦟝 𦠗
脊 là gì? 脊 (Tích). Bộ Nhục 肉 (+6 nét). Tổng 10 nét but (丶一ノ丶ノ丶丨フ一一). Ý nghĩa là: 1. xương sống, 2. cao và bằng, Lẽ., Xương sống, Chỉ bộ phận của vật thể cao ở giữa mà thấp ở chung quanh: nóc, đỉnh. Từ ghép với 脊 : 山脊 Sống núi, 書脊 Gáy sách. Xem 脊 [jí]., “ốc tích” 屋脊 nóc nhà, “san tích” 山脊 đỉnh núi., “đao tích” 刀脊 sống dao Chi tiết hơn...