糖果蜜饯 tángguǒ mìjiàn
volume volume

Từ hán việt: 【đường quả mật tiễn】

Đọc nhanh: 糖果蜜饯 (đường quả mật tiễn). Ý nghĩa là: kẹo mứt.

Ý Nghĩa của "糖果蜜饯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

糖果蜜饯 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kẹo mứt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 糖果蜜饯

  • volume volume

    - 你 nǐ 老妈 lǎomā 在 zài 艾菲尔铁塔 àifēiěrtiětǎ 卖 mài 糖果 tángguǒ

    - Mẹ bạn đang làm công việc nhượng quyền bonbon tại Tháp Eiffel.

  • volume volume

    - 小朋友 xiǎopéngyou 都 dōu 爱 ài 糖果 tángguǒ

    - Trẻ em đều thích kẹo.

  • volume volume

    - 水果糖 shuǐguǒtáng

    - Kẹo trái cây.

  • volume volume

    - 小孩 xiǎohái 被 bèi 糖果 tángguǒ 诱惑 yòuhuò

    - Trẻ bị kẹo mê hoặc.

  • volume volume

    - 废 fèi 糖蜜 tángmì 提炼 tíliàn 粗糖 cūtáng 过程 guòchéng 中 zhōng 产生 chǎnshēng 的 de , 颜色 yánsè 从 cóng 淡到 dàndào 深褐色 shēnhèsè 的 de 一种 yīzhǒng 粘性 niánxìng 糖桨 tángjiǎng

    - Một loại đường nhớt, có màu từ nhạt đến nâu đậm, được tạo ra trong quá trình chiết xuất đường thô từ nước mía đã qua xử lý.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 努嘴 nǔzuǐ 想要 xiǎngyào 糖果 tángguǒ

    - Đứa trẻ bĩu môi muốn kẹo.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 囊 náng 里 lǐ 装满 zhuāngmǎn 了 le 糖果 tángguǒ

    - Trong túi của anh ấy đầy kẹo.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 猜出 cāichū 糖果 tángguǒ 的 de 多少 duōshǎo 吗 ma ?

    - Cậu có đoán được có bao nhiêu kẹo không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 果›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guǒ , Kè , Luǒ , Wǒ
    • Âm hán việt: Quả
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WD (田木)
    • Bảng mã:U+679C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 糖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+10 nét)
    • Pinyin: Táng
    • Âm hán việt: Đường
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶一ノフ一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDILR (火木戈中口)
    • Bảng mã:U+7CD6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蜜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+8 nét)
    • Pinyin: Mì
    • Âm hán việt: Mật
    • Nét bút:丶丶フ丶フ丶ノ丶丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JPHI (十心竹戈)
    • Bảng mã:U+871C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 饯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thực 食 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Tiễn
    • Nét bút:ノフフ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVIJ (弓女戈十)
    • Bảng mã:U+996F
    • Tần suất sử dụng:Thấp