长纤精浆机 zhǎng xiān jīng jiāng jī
volume volume

Từ hán việt: 【trưởng tiêm tinh tương cơ】

Đọc nhanh: 长纤精浆机 (trưởng tiêm tinh tương cơ). Ý nghĩa là: máy tinh bột sợi dài.

Ý Nghĩa của "长纤精浆机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

长纤精浆机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. máy tinh bột sợi dài

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 长纤精浆机

  • volume volume

    - 如何 rúhé 延长 yáncháng 手机 shǒujī 的 de 寿命 shòumìng ?

    - Làm sao kéo dài tuổi thọ điện thoại?

  • volume volume

    - 我 wǒ 长大 zhǎngdà 后 hòu 一定 yídìng 要 yào 精忠报国 jīngzhōngbàoguó

    - Tôi khi lớn lên nhất định sẽ tận trung báo quốc

  • volume volume

    - 机器人 jīqìrén 臂 bì 精准 jīngzhǔn 操作 cāozuò

    - Cánh tay của robot hoạt động chính xác.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 计算机 jìsuànjī 编程 biānchéng 精通 jīngtōng

    - Anh ấy thông thạo lập trình máy tính.

  • volume volume

    - 很多 hěnduō 长期 chángqī 卧床 wòchuáng 的 de 病人 bìngrén 会 huì 失去 shīqù 运动 yùndòng 机能 jīnéng

    - Bạn thấy điều này rất nhiều ở những bệnh nhân nằm liệt giường.

  • volume volume

    - 侠义精神 xiáyìjīngshén 一直 yìzhí 长存 chángcún

    - Tinh thần nghĩa hiệp luôn trường tồn.

  • volume volume

    - 他 tā 擅长 shàncháng 修理 xiūlǐ 机器 jīqì

    - Anh ấy giỏi sửa chữa máy móc.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 的 de 飞机 fēijī 模型 móxíng 很 hěn 精致 jīngzhì

    - Mô hình máy bay nhỏ rất tinh tế.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 浆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāng , Jiàng
    • Âm hán việt: Tương
    • Nét bút:丶一丨ノフ丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LNE (中弓水)
    • Bảng mã:U+6D46
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 精›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng , Qíng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDQMB (火木手一月)
    • Bảng mã:U+7CBE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiān , Qiàn , Xiān
    • Âm hán việt: Khiên , Tiêm
    • Nét bút:フフ一ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMHJ (女一竹十)
    • Bảng mã:U+7EA4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 长›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Trường 長 (+0 nét)
    • Pinyin: Cháng , Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Tràng , Trướng , Trường , Trưởng
    • Nét bút:ノ一フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LHMO (中竹一人)
    • Bảng mã:U+957F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao