Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 炼
煉
鍊 𣿊 𧹯
炼 là gì? 炼 (Luyện). Bộ Hoả 火 (+5 nét). Tổng 9 nét but (丶ノノ丶一フフノ丶). Từ ghép với 炼 : luyện thiết [liàntiâ] Luyện gang;, 眞金不怕火煉 Vàng thật đâu sợ lửa tôi, 煉句 Gọt giũa câu văn., 鍊字 Chữ dùng khéo (điêu luyện), 他的文詞缺乏洗鍊 Lời nói của anh ta thiếu trau chuốt Chi tiết hơn...