精力旺盛 jīnglì wàngshèng
volume volume

Từ hán việt: 【tinh lực vượng thịnh】

Đọc nhanh: 精力旺盛 (tinh lực vượng thịnh). Ý nghĩa là: Cường lực.

Ý Nghĩa của "精力旺盛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

精力旺盛 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cường lực

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 精力旺盛

  • volume volume

    - 人丁兴旺 réndīngxīngwàng , 财源茂盛 cáiyuánmàoshèng

    - Dân cư đông đúc, tài chính dồi dào.

  • volume volume

    - 余裕 yúyù 的 de 精力 jīnglì

    - tinh lực dồi dào

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 那种 nàzhǒng 精力 jīnglì 非常 fēicháng 旺盛 wàngshèng 的 de 人 rén

    - Cô ấy là kiểu người dồi dào năng lượng

  • volume volume

    - 青年人 qīngniánrén 身上 shēnshàng 蕴蓄 yùnxù 着 zhe 旺盛 wàngshèng 的 de 活力 huólì

    - cơ thể thanh niên tiềm tàng sức lực mạnh mẽ.

  • volume volume

    - 他 tā 虽然 suīrán 已经 yǐjīng 七十多 qīshíduō 了 le , 但是 dànshì 精力 jīnglì 仍然 réngrán 很 hěn 健旺 jiànwàng

    - Ông ấy mặc dù đã ngoài bảy mươi rồi, nhưng vẫn rất dẻo dai.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 都 dōu 充满 chōngmǎn 精力 jīnglì

    - Anh ấy mỗi ngày đều tràn đầy năng lượng.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 精美 jīngměi 的 de 工艺品 gōngyìpǐn 在 zài 国际 guójì 上久享 shàngjiǔxiǎng 盛名 shèngmíng

    - Hàng công nghệ tinh xảo của Trung Quốc đã nổi tiếng rất lâu trên thế giới.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 精力 jīnglì 非常 fēicháng 旺盛 wàngshèng

    - Năng lượng của anh ấy rất dồi dào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 旺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Wàng
    • Âm hán việt: Vượng
    • Nét bút:丨フ一一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AMG (日一土)
    • Bảng mã:U+65FA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 盛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+6 nét)
    • Pinyin: Chéng , Shèng
    • Âm hán việt: Thành , Thình , Thạnh , Thịnh
    • Nét bút:一ノフフノ丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ISBT (戈尸月廿)
    • Bảng mã:U+76DB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 精›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng , Qíng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDQMB (火木手一月)
    • Bảng mã:U+7CBE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao