精力集中 jīnglì jízhōng
volume volume

Từ hán việt: 【tinh lực tập trung】

Đọc nhanh: 精力集中 (tinh lực tập trung). Ý nghĩa là: hết sức tập trung.

Ý Nghĩa của "精力集中" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

精力集中 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hết sức tập trung

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 精力集中

  • volume

    - 国家 guójiā 集中 jízhōng 了 le 所有 suǒyǒu 财力物力 cáilìwùlì 和 hé 人来 rénlái 发展 fāzhǎn 交通 jiāotōng

    - Nhà nước đã tập trung mọi nguồn lực tài chính, vật chất và nhân lực để phát triển giao thông vận tải.

  • volume volume

    - 学习 xuéxí 需要 xūyào 集中精力 jízhōngjīnglì

    - Học tập cần tập trung sức lực.

  • volume volume

    - 集中 jízhōng 优势 yōushì 兵力 bīnglì , 各个 gègè 歼灭 jiānmiè 敌人 dírén

    - tập trung ưu thế binh lực, tiêu diệt từng binh lực địch.

  • volume volume

    - 她 tā 病 bìng 了 le 。 然而 ránér 她 tā 照旧 zhàojiù 去 qù 上班 shàngbān , 并且 bìngqiě 尽力 jìnlì 集中 jízhōng 精神 jīngshén 工作 gōngzuò

    - Cô ấy bị bệnh. Tuy nhiên, cô ấy vẫn đi làm và cố gắng tập trung vào công việc.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 难 nán 集中精力 jízhōngjīnglì 工作 gōngzuò

    - Anh ấy khó tập trung vào công việc.

  • volume volume

    - 她 tā 将 jiāng 精力 jīnglì 集中 jízhōng 在 zài 学习 xuéxí 上 shàng

    - Cô ấy tập trung sức lực vào việc học.

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 精力 jīnglì 集中 jízhōng 在 zài 这个 zhègè 项目 xiàngmù 上 shàng

    - Tôi tập trung sức lực vào dự án này.

  • volume volume

    - 许多 xǔduō 妇女 fùnǚ 把 bǎ 她们 tāmen 的 de 全部 quánbù 精力 jīnglì 投入 tóurù 到 dào 职业 zhíyè 中 zhōng

    - Nhiều phụ nữ dồn hết sức lực của mình vào công việc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 中›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trung , Trúng
    • Nét bút:丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:L (中)
    • Bảng mã:U+4E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 精›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng , Qíng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDQMB (火木手一月)
    • Bảng mã:U+7CBE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 集›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Chuy 隹 (+4 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Tập
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OGD (人土木)
    • Bảng mã:U+96C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao